Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án

  • 390 lượt thi

  • 10 câu hỏi

  • 20 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, a, b}. Xét các mệnh đề sau đây:

(I): “3 ∈ A”.

(II): “{3, 4} ∈ A”.

(III): “{a, 3, b} ∈ A”.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

Xem đáp án

Đáp án A

3 là một phần tử của tập hợp A.

{3, 4} là một tập con của tập hợp A. Ký hiệu: {3, 4} ⊂ A.

{a, 3, b} là một tập con của tập hợp A. Ký hiệu: {a, 3, b} ⊂ A


Câu 2:

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp (A∖B) ∪ (B∖A) bằng?

Xem đáp án

Đáp án A

A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}.

A∖B = {0; 1}, B∖A = {5;6} ⇒ (A∖B) ∪ (B∖A) = {0; 1; 5; 6}


Câu 3:

Cho số tự nhiên n. Xét hai mệnh đề chứa biến: A(n):"n là số chẵn", B(n):"n2 là số chẵn". Hãy phát biểu mệnh đề “∀n ∈ N, B(n) ⇒ A(n)”

Xem đáp án

Đáp án D

“∀n ∈ N, B(n) ⇒ A(n)” : Với mọi số tự nhiên n, nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn


Câu 4:

Cho hai tập hợp A = {x ∈ R: x+2 ≥ 0}, B = {x ∈ R: 5−x ≥ 0}.

Khi đó A∖B là:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0} ⇒ A = [−2; +∞)

B = {x ∈ R: 5 − x ≥ 0} ⇒ B = (−∞; 5].

Vậy A∖B = (5; +∞)


Câu 5:

Cho tập hợp X = {1; 2; 3; 4}. Câu nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

Số tập con của tập hợp X là: 24 =16 nên A đúng.

Các tập hợp con có 2 phần tử của X là:

{1;2},{1;3},{1;4},{2;3},{2;4},{3;4}

Có 6 tập hợp con gồm 2 phần tử nên B sai.

Số tập con của tập hợp X chứa số 1 là: 8 nên C sai.

Đó là các tập hợp: {1}, {1;2},{1;3}, {1;4}, {1;2;3}, {1;2;4}, {1;3;4}, {1;2;3;4}

Số tập con có 3 phần tử của tập hợp X là: 4, cụ thể: 

{1;2;3},{1;2;4},{2;3;4},{1;3;4} nên D sai


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận