Phân loại các từ sau đây theo nghĩa của tiếng “tài”:
tài ba, tài trợ, tài sản, tài năng, tài nguyên, tài nghệ, tài hoa, phát tài, tài đức, tài giỏi
Phân loại các từ sau đây theo nghĩa của tiếng “tài”:
tài ba, tài trợ, tài sản, tài năng, tài nguyên, tài nghệ, tài hoa, phát tài, tài đức, tài giỏi
Quảng cáo
Trả lời:
|
Tài có nghĩa là “có khả năng hơn người bình thường” |
Tài có nghĩa là “tiền của”. |
|
tài ba, tài năng, tài nghệ, tài hoa, tài đức, tài giỏi |
tài trợ, tài sản, tài nguyên, phát tài. |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ