Với mỗi nghĩa dưới đây của từ “lành”, em hãy tìm từ trái nghĩa:
- Vị thuốc lành: vị thuốc độc
- Tính tình lành:
- Quần áo lành:
- Chén bát lành:
Quảng cáo
Trả lời:
- Vị thuốc lành: vị thuốc độc
- Tính tình lành: tính tình dữ
- Quần áo lành: quần áo rách
- Chén bát lành: chén bán vỡ
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ