khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 1,017 Lưu

Cho 8g Ca vào nước, phản ứng hoàn toàn thu được 200 ml dung dịch Ca(OH)2 và khí H2 ở đktc.

a. Viết phương trình hóa học.

b. Tính thể tích của H2 (đktc)

c. Tính khối lượng của H2.

d. Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Phương trình hóa học xảy ra:

Ca + 2H2O ⟶ Ca(OH)2 + H2↑

b) nCa = 840 = 0,2 (mol)

Theo phương trình: nH2= nCa = 0,2 (mol)

VH2 = 0,2. 22,4 = 4,48 (l)

c) mH2 = 0,2.2 = 0,4 (g)

d) Theo phương trình: nCa(OH)2= nCa = 0,2 (mol)

Đổi 200 ml = 0,2 lít

Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2:

CM Ca(OH)2 = 0,20,2 = 1M.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Ca, CuO, SO3, CO2;

B. K, P2O5, Fe2O3, SO3;
C. Ag, SiO2, CaO, N2O5;
D. Na, P2O5, CaO, SO3.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Dãy chất tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: Na, P2O5, CaO, SO3

2Na + 2H2O ⟶ 2NaOH + H2↑

P2O5 + 3H2O ⟶ 2H3PO4

CaO + H2O ⟶ Ca(OH)2

SO2 + H2O ⟶ H2SO3

Lời giải

Oxit: Al2O3: Nhôm oxit; Fe2O3: Sắt(III) oxit.

Axit: H2SO3: Axit sunfurơ; HCl: Axit clohiđric

Bazơ: KOH: Kali hiđroxit; Fe(OH)3: Sắt(III) hiđroxit.

Muối: NaCl: Natri clorua; Na2SO3: Natri sunfit.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. H2SO3;

B. H2SO4;

C. NaCl;

D. Ca(OH)2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 2KMnO4 →t° K2MnO4 + MnO2 + O2;

B. 2Fe(OH)3 →t° Fe2O3 + 3H2O;
C. 3Fe + 2O2 →t° Fe3O4;
D. CaO + H2O ⟶ Ca(OH)2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP