Answer the questions in exercise 3. Use the internet to help you. (Trả lời các câu hỏi trong bài tập 3. Sử dụng internet để giúp bạn.)
Answer the questions in exercise 3. Use the internet to help you. (Trả lời các câu hỏi trong bài tập 3. Sử dụng internet để giúp bạn.)
Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 10 CTST Unit 2 Vocabulary có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. Venezuela |
2. Indian Ocean |
3. the Thames |
4. Russia |
5. the Andes |
|
6. Italy |
7. Kalahari |
8. Africa and Asia |
9. Chicago |
10. Germany |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
1. tall mountain |
2. icy stream |
|
3. narrow river |
4. dark cave |
|
5. shallow lake |
6. low waterfall |
|
7. rocky shore |
8. deep ocean |
|
9. wide river |
10. steep volcano / waterfall |
Hướng dẫn dịch:
1. núi cao
2. dòng băng
3. sông hẹp
4. hang tối
5. hồ cạn
6. thác nước thấp
7. bờ đá
8. đại dương sâu thẳm
9. sông rộng
10. núi lửa / thác nước dốc
Lời giải
|
1. cliff |
2. stream |
3. cave |
4. waterfall |
5. ocean |
|
6. forest |
7. mountain |
8. lake |
9. hill |
10. river |
|
11. shore |
12. volcano |
13. desert |
14. valley |
15. rocks |
Hướng dẫn dịch:
|
1. vách đá |
2. dòng suối |
3. hang |
4. thác nước |
5. đại dương |
|
6. rừng |
7. núi |
8. hồ |
9. đồi |
10. sông |
|
11. bờ biển |
12. núi lửa |
13. sa mạc |
14. thung lũng |
15. đá |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


