Write the phrasal verb which can replace the underlined words. Choose from the list below. (Viết cụm động từ có thể thay thế các từ được gạch chân. Chọn từ danh sách dưới đây.)
I need to think of a good excuse for not handing in my homework.
Write the phrasal verb which can replace the underlined words. Choose from the list below. (Viết cụm động từ có thể thay thế các từ được gạch chân. Chọn từ danh sách dưới đây.)
I need to think of a good excuse for not handing in my homework.
Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng Anh 10 CTST Unit 4 Word Skills có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Tôi cần nghĩ ra một lý do chính đáng để không giao bài tập về nhà.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
1. climate change |
2. fossil fuels |
3. global warming |
|
4. greenhouse gases |
5. ice caps |
6. rainforest |
|
7. renewable energy |
8. sea level |
9. surface temperature |
Hướng dẫn dịch:
|
1. biến đổi khí hậu |
2. nhiên liệu hóa thạch |
3. sự nóng lên toàn cầu |
|
4. khí nhà kính |
5. nắp băng |
6. rừng nhiệt đới |
|
7. năng lượng tái tạo |
8. mực nước biển |
9. nhiệt độ bề mặt |
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

