khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/04/2023 481 Lưu

Con lắc lò xo treo thằng đứng đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi cân bằng, lò xo dãn một đoạn \(\Delta {l_0}\). Chu kì dao động của con lắc có thể xác định theo biểu thức nào sau đây:

A. \(2\pi \sqrt {\frac{{\Delta {l_0}}}{g}} \)
B. \(2\pi \sqrt {\frac{g}{{\Delta {l_0}}}} \)
C. \(\sqrt {\frac{{\Delta {l_0}}}{g}} \)

D. \(\sqrt {\frac{g}{{\Delta {l_0}}}} \)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án : A

Ta có khi con lắc ở ở vị trí cân bằng. Trọng lực và và lực đàn hồi tác dụng lên vật nặng cân bằng: m.g =k.Δl­0. Suy ra m/k = Δl­0/g. Mà \(T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \)=\(2\pi \sqrt {\frac{{\Delta {l_0}}}{g}} \)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. lệch pha nhau \(\frac{\pi }{4}\).
B. củng pha với nhau.    
C. ngược pha nhau.       

D. lệch pha nhau \(\frac{\pi }{4}\).

Lời giải

Đáp án : C

- Gia tốc ngược pha( ngược dấu) với li độ.

Câu 2

A. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ \(\frac{T}{2}\).

B. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc \(\omega \).

C. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số \(f\).

D. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ \(\frac{{2T}}{3}\).

Lời giải

Đáp án : A

Câu 3

A. tần số
B. tốc độ    
C. bước sóng       

D. pha ban đầu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x = 1,2\cos \left( {\frac{{25\pi t}}{3} - \frac{{5\pi }}{6}} \right)(cm)\)
B. \(x = 2,4\cos \left( {\frac{{10\pi t}}{3} - \frac{\pi }{3}} \right)(cm)\)
C. \(x = 2,4\cos \left( {\frac{{10\pi t}}{3} + \frac{\pi }{2}} \right)(cm)\)

D. \(x = 1,2\cos \left( {\frac{{25\pi t}}{3} + \frac{\pi }{6}} \right)(cm)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{1}{2}m{\omega ^2}\;A\)
B. \(\frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}\)  
C. \(\frac{1}{2}m\omega {A^2}\)

D. \(m{\omega ^2}{A^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(T = 50(s)\).     
B. \(T = 0,2\) (s).
C. \(T = 1,25(\;s)\).

D. \(T = 0,02(\;s)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP