Write the correct forms of the words in brackets.
Throughout history, women have faced lots of barriers and gender discrimination. Despite these challenges, however, they have made amazing ___________ in different fields. (ACHIEVE)
Write the correct forms of the words in brackets.
Throughout history, women have faced lots of barriers and gender discrimination. Despite these challenges, however, they have made amazing ___________ in different fields. (ACHIEVE)
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: achievements
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
Cần một danh từ để hoàn thành câu vì đứng sau tính từ sở hữu "their" (nếu bổ sung thêm) hoặc làm tân ngữ cho động từ "made".
Động từ gốc "achieve" (đạt được) → Danh từ "achievement" (thành tựu).
Vì nói về nhiều lĩnh vực khác nhau, nên danh từ phải ở số nhiều: "achievements".
Dịch: Xuyên suốt lịch sử, phụ nữ đã phải đối mặt với nhiều rào cản và sự phân biệt giới tính. Tuy nhiên, bất chấp những thách thức này, họ đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn B
Câu 2
Lời giải
Chọn D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.