He looked relaxed and _______ when he finished the test.
He looked relaxed and _______ when he finished the test.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. comfort (n): sự thoải mái
B. comfortable (adj): thoải mái
C. comfortably (adv): một cách thoải mái
D. comforts (v): thoải mái
Trong câu này, động từ "looked" là một linking verb (động từ liên kết), giống như be, seem, feel, become, v.v. Sau linking verb, ta thường dùng tính từ (adjective) để mô tả trạng thái hoặc tính chất của chủ ngữ, chứ không phải trạng từ.
Chọn B. comfortable.
Dịch: Anh ấy trông thư giãn và thoải mái khi hoàn thành bài kiểm tra.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.