Câu hỏi:

17/09/2023 244 Lưu

Nobody owned up to breaking the window.

A. objected to 
B. decided on    
C. confessed to
D. allowed for

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C.

Tạm dịch: Không ai thú nhận về việc phá vỡ cửa sổ.

- own up to (doing) something (v): thừa nhận, thú tội làm gì.

Ex: He was too frightened to own up his mistake.

Phân tích đáp án:

A. object to something (v): chống đối lại.

Ex: Robson strongly objected to the terms of the contract: Robson phản đối kịch liệt những điều khoản này của hợp đồng.

B. decided on something (v): lựa chọn cái gì sau khi cân nhắc kỹ lưỡng. Ex: Have you decided on a date for the wedding?: Bạn đã quyết định ngày cưới chưa?

C. confess to (doing) something (v): thừa nhận, thú tội gì.

Ex: Edwards confessed to being a spy for the KGB: Edwards thú nhận làm gián điệp cho KGB.

D. allow for (v): cho phép, tạo điều kiện cho cái gì.

Ex: Our new system will allow for more efficient use of resources: Hệ thống mới của chúng tôi sẽ cho phép việc sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.

Ta thấy đáp án phù hợp nhất về nghĩa là C. confess to

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. funny
B. rubbish  
C. upper 
D. student

Lời giải

D

Âm “u” trong từ “student” phát âm là /ju:/

Âm “u” trong các từ còn lại phát âm là /^/

Câu 2

A. Yes, I lost the ticket   
B. No. It was too cold to go out
C. Ok. That was a good idea
D. Yes, I stayed at home

Lời giải

Câu đề bài: “Bạn không đến rạp chiếu phim hôm nay sao?”

Đáp án B – Không, trời quá lạnh để ra ngoài

          Các đáp án khác

A – Có, tôi mất vé

C – Được thôi. Đó là 1 ý kiến hay.

D – Có, tôi ở nhà

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Forget it 
B. No, it isn’t            
C. No, I’ll think it over 
D. Not just now 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. We could fry some onions with it too.
B. I’d rather just have some bread, thanks
C. Let’s put some pieces of apple in the salad.   
D. Good idea! I’ll go and make one.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. That’s all right. Anytime
B. I’m fine, thanks
C. Of course, not
D. That sounds nice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP