Câu hỏi:

17/09/2023 167 Lưu

One of our group's main goals is to discourage the use of chemical fertilizers.

A. prevent  
B. encourage     
C. avoiding
D. expect

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B.

Tạm dịch: Một trong những muc tiêu chính của nhóm là discourage việc sử dụng phân bón hóa học

Dựa vào văn cảnh thì ta đoán được nghĩa của từ discourage là: ngăn cản. ngăn chặn vì phân hóa học đem lại tác động không tốt cho môi trường và sức khỏe con người.

Phân tích đáp án:

A. prevent (v): ngăn cản, ngăn chặn.

Ex: The rules are intended to prevent potential accidents: Những điều luật này được ban hành nhằm ngăn chặn các tai nạn có thể xảy ra.

B. encourage sb to do sth: khuyến khích ai làm gì.

Ex: Cooder was encouraged to begin playing the guitar by his father: Cooder được khuyến khích chơi ghi ta bởi bố cậu ấy.

C. avoid (v): tránh cho điều gì không xảy ra

Ex: Keep it simple and avoid the use of jargon: Nói đơn giản thôi và tránh dùng biệt ngữ

D. expect (that)/to do sth (v): mong đợi.

Ex: He will be hard to beat. I fully expect (= am completely sure about) that and I'm ready.

Vì đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa nên B là đáp án đúng: encourage >< discourage.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. funny
B. rubbish  
C. upper 
D. student

Lời giải

D

Âm “u” trong từ “student” phát âm là /ju:/

Âm “u” trong các từ còn lại phát âm là /^/

Câu 2

A. Yes, I lost the ticket   
B. No. It was too cold to go out
C. Ok. That was a good idea
D. Yes, I stayed at home

Lời giải

Câu đề bài: “Bạn không đến rạp chiếu phim hôm nay sao?”

Đáp án B – Không, trời quá lạnh để ra ngoài

          Các đáp án khác

A – Có, tôi mất vé

C – Được thôi. Đó là 1 ý kiến hay.

D – Có, tôi ở nhà

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Forget it 
B. No, it isn’t            
C. No, I’ll think it over 
D. Not just now 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. We could fry some onions with it too.
B. I’d rather just have some bread, thanks
C. Let’s put some pieces of apple in the salad.   
D. Good idea! I’ll go and make one.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. That’s all right. Anytime
B. I’m fine, thanks
C. Of course, not
D. That sounds nice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP