Câu hỏi:

27/09/2023 312 Lưu

Left - hand traffic, a custom existing in Britain only,_______back to the days when English people went to and fro on horseback.

A. dated 
B. dating 
C. dates 
D. which dates

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C.

Tạm dịch: Giao thông ở bên trải, một phong tục chỉ có ở Anh, bắt đầu từ những ngày người Anh đi tới đi lui trên lưng ngựa.

To date back to = date from: có từ, bắt đầu từ, kể từ 

Ex: Our partnership dates back to 1990: Sự hợp tác của chúng ta có từ năm 1990.

Động từ date phải chia ở thời hiện tại đơn để diễn tả những gì đang được xét đến ở thời gian hiện tại và được so sánh với nguồn gốc quá khứ của chúng. Nói cách khác, hiện tại đơn ở đây là để diễn tả một sự thật về nguồn gốc, còn nguồn gốc hay thời gian là quá khứ ở đây không ảnh hưởng đến việc chia thì về mặt ngữ pháp mà liên quan đến mặt ngữ nghĩa là nhiều - chỉ nói đến thời gian của sự kiện mà thôi. Thêm nữa, date ở đây không phải nói đến ngày tháng hay thời gian mà đối tượng nào đó được ra đời, mà mang ý của sự tồn tại từ lúc được ra đời đến bây giờ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. will have been finished

B. will be finishing

C. will finished

D. will have finished 

Lời giải

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: by the end of this month (vào cuối tháng này)

Dựa vào nghĩa câu, cần dùng dạng bị động.

Cấu trúc: will have been VpII

Dịch: Dự án sẽ được hoàn thành vào cuối tháng này.

Câu 2

A. wasn't she 
B. didn't you 
C. didn't I 
D. wasn't it

Lời giải

Đáp án B.

Đây là cấu trúc câu hỏi đuôi. Vì cụm từ “I thought” không thể nào hỏi ngược lại được vì đó là bản thân mình nghĩ. Vậy động từ ở câu hỏi đuôi sẽ chia theo cụm “you said”, còn cụm “she was going away next Sunday” chỉ là bổ nghĩa cho “you said”. Vậy ở câu hỏi đuôi sẽ là didn’t you.

Tạm dịch: Tôi nghĩ là bạn đã nói rằng cô ấy sẽ đi xa vào chủ nhật tới đúng không?

FOR REVIEW

Câu hỏi đuôi đối với câu ghép:

* Nếu chủ ngữ 1 không phải là I, lấy của mệnh đề 1.

Ex: She thinks he will come, doesn’t she?

* Từ phủ định “not” được dùng ở mệnh đề 1 có nghĩa phủ định ở mệnh đề 2.

Ex: I don’t believe Mary can do it, can she?

Câu 3

A. to print 
B. print
C. printed 
D. printing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. studied 
B. had studied
C. studies 
D. was studying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. having given 
B. having been given 
C. to have given 
D. to have been given

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It was my uncle whom 

B. It was my uncle 

C. it is my uncle when 

D. It was my uncle that

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Needed 
B. Should I need 
C. I have needed 
D. I should need 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP