Câu hỏi:

22/10/2023 426 Lưu

Though he had known about it well in advance, he pretended to be surprised at having a birthday party.

A. He acted surprised about being given a birthday party, but he had known about it a long time before
B. Despite only pretending to be surprised at the birthday party, he had actually been completely unaware of it.
C. He knew about the birthday party a long time before, yet he wasn't pretending when he acted surprised.
D. He was quite surprised at their throwing him a birthday party, though he could have found out it well before.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Kiến thức: Viết lại câu

Giải thích:

Tạm dịch: Mặc dù trước đó anh đã biết rõ điều này, anh giả vờ ngạc nhiên khi có một bữa tiệc sinh nhật.

A. Anh đã hành động một cách ngạc nhiên về việc được tổ chức một bữa tiệc sinh nhật, nhưng anh đã biết về nó một thời gian dài rồi

B. Mặc dù chỉ giả vờ ngạc nhiên trước bữa tiệc sinh nhật, anh thực sự đã hoàn toàn không biết về nó.

C. Anh biết về bữa tiệc sinh nhật một thời gian dài trước đây, nhưng anh đã không giả vờ khi anh hành động một cách ngạc nhiên.

D. Anh khá ngạc nhiên khi họ tổ chức cho anh một bữa tiệc sinh nhật, mặc dù anh có thể đã khám phá ra nó trước đây.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. pace of 
B. track about  
C. touch with
D. up with

Lời giải

Đáp án D

- Keep pace with -Keep up with sth : bắt kịp, theo kịp với cái gì

- Keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai

- Keep track of: theo dõi thông tin mới nhất, có thông tin v việc gì

ð Đáp án D (Rất quan trọng đối với một công ty để theo kịp với những thay đổi trên thị trường.)

Câu 2

A. This is the first jazz music I listen to
B. This is the first time I listen to jazz music
C. This is the first time I have listened to jazz music
D. This is the first time I listened to jazz music

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức: cấu trúc sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Cấu trúc: This is the first/second/third... time + S + have/has + (ever) + P2

Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi nghe nhạc jazz

Câu 3

A. have finished- arrived
B. had been finished- arrived
C. had finished-were arriving   
D. have been finished- were arrived

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the highest     
B. the high  
C. higher        
D. the higher

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. organizing to conserve      
B. organized to conserve
C. organized conserving 
D. which organize to conserve

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Either we or she doesn’t want to go to their party.
B. Neither we nor she want to go to their party.
C. Neither we nor she wants to go to their party.
D. Neither she nor we don’t want to go to their party.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

  A. Despite    
B. Although      
C. Because   
D. Because of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP