Câu hỏi:

22/10/2023 166 Lưu

Tim’s encouraging words gave me      ____to undertake the task once again.

A. a point
B. an incentive    
C. a resolution   
D. a target

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

- Point /pɔint/ (n): điểm, vấn đề

E.g: She explained her point by drawing a diagram. (Cô ta giải thích vấn đề bằng cách vẽ sơ đồ.)

- Incentive /in'sentiv/ (n): sự khích lệ, sự khuyến khích

E.g: We should provide more incentives for young teachers to stay here. (Chúng ta nên khích lệ nhiều hơn để giáo viên trẻ ở lại đây.)

Resolution /,rezəl'u:ʃən/ (n): quyết định, nghị quyết

E.g: I made a resolution to find a new job. (Tôi đưa ra quyết định tìm công việc mới.)

- Target /'tɑ:git/ (n): mục tiêu, đích

E.g: If you want to lose weight, you have to set yourself a target. (Nếu bạn muốn giảm cân thì phải đặt mục tiêu cho bản thân.)

=> Đáp án B (Những lời động viên của Tim đã cho tôi sự khích lệ làm lại nhiệm vụ đó một lần nữa.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. pace of 
B. track about  
C. touch with
D. up with

Lời giải

Đáp án D

- Keep pace with -Keep up with sth : bắt kịp, theo kịp với cái gì

- Keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai

- Keep track of: theo dõi thông tin mới nhất, có thông tin v việc gì

ð Đáp án D (Rất quan trọng đối với một công ty để theo kịp với những thay đổi trên thị trường.)

Câu 2

A. This is the first jazz music I listen to
B. This is the first time I listen to jazz music
C. This is the first time I have listened to jazz music
D. This is the first time I listened to jazz music

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức: cấu trúc sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Cấu trúc: This is the first/second/third... time + S + have/has + (ever) + P2

Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi nghe nhạc jazz

Câu 3

A. have finished- arrived
B. had been finished- arrived
C. had finished-were arriving   
D. have been finished- were arrived

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the highest     
B. the high  
C. higher        
D. the higher

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. organizing to conserve      
B. organized to conserve
C. organized conserving 
D. which organize to conserve

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Either we or she doesn’t want to go to their party.
B. Neither we nor she want to go to their party.
C. Neither we nor she wants to go to their party.
D. Neither she nor we don’t want to go to their party.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

  A. Despite    
B. Although      
C. Because   
D. Because of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP