Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: unreliability

Giải thích: sau tính từ sở hữu cần 1 danh từ -> unreliability: sự không đáng tin cậy

Dịch: Điều tôi ghét ở John là sự không đáng tin cậy của anh ấy.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

They look at the mouth of the speaker.

Dẫn chứng “For example, they can learn to understand what someone is saying by looking at the mouth of the speaker.”

Lời giải

trước ngày tháng dùng “on”
Chọn B

Câu 3

A. ends

B. must end

C. musn’t be ended

D. must be ended

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. eagerly

B. anxiously

C. enthusiastically

D. surprisingly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP