Câu hỏi:

20/11/2024 196 Lưu

Chứng từ nào được sử dụng để ghi nhận việc điều chỉnh khoản phải trả người bán khi trả lại hàng cho người bán

A. Phiếu nhập kho

B. Bản điều chỉnh nợ phải trả (debit memo)

C. Hóa đơn từ người bán và đặt hàng mua

D. Bản ghi nhớ tín dụng (credit memo)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

Câu 31: Thủ tục nào là hoàn toàn không thích hợp để ngăn ngừa nhân viên mua hàng nhận tiền chênh lệch /hoa hồng trái phép từ nhà cung cấp

A. Duy trì 1 danh sách người bán được chấp thuận và yêu cầu ưu tiên chọn người bán trong danh sách này cho tất cả đặt hàng

B. Yêu cầu tất cả các đặt hàng được xét duyệt trước khi gửi người bán

C. Yêu cầu nhân viên mua hàng công bố tất cả các lợi ích và quyền lợi liên quan do các quan hệ đầu tư hay cá nhân với nhà cung cấp

D. Đặt hàng mua/đơn đặt hàng được đánh số trước và kiểm tra định kỳ tất cả đặt hàng mua

Chọn đáp án D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Tất cả đều sai

B. Chứng từ được đánh số trước và liên tục

C. Thiết kế hình thức, nội dung chứng từ và màn hình nhập liệu tốt

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A. Giới hạn truy cập tới dữ liệu người bán giúp kiểm soát việc công bố trái phép thông tin và hạn chế khả năng thêm người bán giả mạo để có thể phát hành SEC thanh toán cho người bán giả mạo này

B. Một bộ chừng từ thanh toán (voucher package) bao gồm 1 bản điều chỉnh nợ phải trả (debit memo)

C. Kiểm tra (nội dung) hóa đơn mua dịch vụ dễ hơn kiểm tra (nội dung) hóa đơn mua hàng hóa

D. Công thức EOQ chỉ được sử dụng để xác định lúc nào sẽ đặt hàng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Chứng từ được Đánh số trước và liên tục
B. Thiết kế hình thức, nội dung màn hình nhập liệu tốt 
C. Sử dụng thu thập dữ liệu tự động 
D. Tất cả đều sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Kiểm soát hợp lệ (validaty check)

B. Kiểm soát vòng lặp kín (closed loop verification)

C. Kiểm soát độ dài hay dung lượng vùng dữ liệu (size check)

D. Kiểm soát kiểu vùng dữ liệu (field check)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Rủi ro còn lại (residual risk)

B. Khả năng chấp nhận rủi ro (risk appetite)

C. Rủi ro tiềm tàng (inherent risk)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Chứng từ do doanh nghiệp phát hành cho đối tượng bên ngoài và được đối tượng bên ngoài gửi trả lại

B. Giấy thông báo trả tiền gửi kèm cùng tiền thanh toán của khách hàng

C. Chứng từ do doanh nghiệp phát hành cho đối tượng bên ngoài

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP