Chứng từ nào được sử dụng để ghi nhận việc điều chỉnh khoản phải trả người bán khi trả lại hàng cho người bán
A. Phiếu nhập kho
B. Bản điều chỉnh nợ phải trả (debit memo)
C. Hóa đơn từ người bán và đặt hàng mua
D. Bản ghi nhớ tín dụng (credit memo)
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Câu 31: Thủ tục nào là hoàn toàn không thích hợp để ngăn ngừa nhân viên mua hàng nhận tiền chênh lệch /hoa hồng trái phép từ nhà cung cấp
A. Duy trì 1 danh sách người bán được chấp thuận và yêu cầu ưu tiên chọn người bán trong danh sách này cho tất cả đặt hàng
B. Yêu cầu tất cả các đặt hàng được xét duyệt trước khi gửi người bán
C. Yêu cầu nhân viên mua hàng công bố tất cả các lợi ích và quyền lợi liên quan do các quan hệ đầu tư hay cá nhân với nhà cung cấp
D. Đặt hàng mua/đơn đặt hàng được đánh số trước và kiểm tra định kỳ tất cả đặt hàng mua
Chọn đáp án D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Tất cả đều sai
B. Chứng từ được đánh số trước và liên tục
C. Thiết kế hình thức, nội dung chứng từ và màn hình nhập liệu tốt
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. Giới hạn truy cập tới dữ liệu người bán giúp kiểm soát việc công bố trái phép thông tin và hạn chế khả năng thêm người bán giả mạo để có thể phát hành SEC thanh toán cho người bán giả mạo này
B. Một bộ chừng từ thanh toán (voucher package) bao gồm 1 bản điều chỉnh nợ phải trả (debit memo)
C. Kiểm tra (nội dung) hóa đơn mua dịch vụ dễ hơn kiểm tra (nội dung) hóa đơn mua hàng hóa
D. Công thức EOQ chỉ được sử dụng để xác định lúc nào sẽ đặt hàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Kiểm soát hợp lệ (validaty check)
B. Kiểm soát vòng lặp kín (closed loop verification)
C. Kiểm soát độ dài hay dung lượng vùng dữ liệu (size check)
D. Kiểm soát kiểu vùng dữ liệu (field check)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Rủi ro còn lại (residual risk)
B. Khả năng chấp nhận rủi ro (risk appetite)
C. Rủi ro tiềm tàng (inherent risk)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Chứng từ do doanh nghiệp phát hành cho đối tượng bên ngoài và được đối tượng bên ngoài gửi trả lại
B. Giấy thông báo trả tiền gửi kèm cùng tiền thanh toán của khách hàng
C. Chứng từ do doanh nghiệp phát hành cho đối tượng bên ngoài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.