Cho các quá trình sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3;
(2) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3;
(3)Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2;
(4) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3;
(5) Cho NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2;
(6) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AgNO3;
(7) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2;
(8) Cho KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
Có bao nhiêu quá trình thu được chất rắn trong bình sau khi kết thúc phản ứng?
A. 8
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
(1) Thu được kết tủa S
(2) Thu được kết tủa Ag
(3) Thu được kết tủa CuS
(4) Thu được kết tủa Al(OH)3
(5)Thu được kết tủa BaCO3
(6) Không thu được kết tủa vì Ag+ tạo phức tan với NH3
(7) Thu được kết tủa Al(OH)3
(8) Thu được kết tủa BaSO4.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. Xenlulozơ.
Lời giải
Chọn đáp án B
Saccarozơ là chất có vị ngọt (vị ngọt hơn glucozơ nhưng kém hơn fructozơ), không màu, dễ tan trong nước và có nhiều trong củ cải đường và mía (nên được gọi là đường mía).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Axit axetic.
B. Axit fomic.
C. Axit acrylic.
D. Axit clohiđric.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. (NH4)2CO3, Fe(NO3)2, AgNO3.
B. NH4HCO3, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2.
C. (NH4)2CO3, FeCO3, AgNO3.
D. Na2CO3, FeCl2, Ag2S.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Na3AlF6
B. NaCl.KCl
C. CaCO3.MgCO3.
D. Ca3(PO4)2.Ca(OH)2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.