Nhỏ từ từ đến dung dịch HNO3 loãng vào ống nghiệm chứa 100 ml dung dịch HCl 1,5M và m gam đồng. Đồ thị biểu diễn thể tích khí NO và dung dịch HNO3 (đktc) thu được hình vẽ:
Giá trị của x và y lần lượt là
A. 1,344 lít và 180 ml
B. 1,344 lít và 150 ml
C. 1,12 lít và 180 ml
D. 1,12 lít và 150 ml
Câu hỏi trong đề: Bộ đề luyện thi Hóa Học cực hay có lời giải !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D
Ta có nHCl = 0,15 mol
⇒ nH+ có sẵn = 0,15 mol.
+ Để tạo a mol HNO3 cần a mol HNO3
Ta có:
4H+ + NO3– + 3e → NO + 2H2O.
⇒ 4nNO3– = ∑nH+
Û 4a = a + 0,15
Û a = 0,05 mol.
⇒ CM HNO3 = 0,05×0,05 = 1M
Và x = 0,05×22,4 = 1,12 lít.
nNO↑ thêm = 0,075 – 0,05 = 0,025 mol
⇒ nHNO3 cần dùng thêm = 4nNO thoát ra thêm
= 0,025×4 = 0,1 mol.
⇒ VHNO3 cần dùng thêm = 0,1×1 = 100 ml.
⇒ y = 50 + 100 = 150ml
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0).
B. CnH2n-2COOH (n ≥ 2).
C. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
D. CnH2n-1COOH (n ≥ 2).
Lời giải
Đáp án C
Câu 2
A. CH3NH2.
B. NH3
C. C2H5NH2
D. C6H5NH2
Lời giải
Đáp án D
Câu 3
A. 65,76
B. 102,9128
C. 131,5248.
D. 15,06
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 0,85 gam
B. 8,10 gam
C. 8,15 gam.
D. 7,65 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.
C. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
D. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.