Câu hỏi:
01/01/2025 308PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TRONG CỦA QUY NHƠN NĂM 2022
(Đơn vị: 0C)
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Nhiệt độ |
25,1 |
25,3 |
26,8 |
27,1 |
28,7 |
29,4 |
Tháng |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
Nhiệt độ |
28,9 |
28,6 |
28,4 |
26,8 |
26,7 |
24,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính nhiệt độ trung bình năm của Quy Nhơn năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C).
Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).
Quảng cáo
Trả lời:
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Loại khoáng sản nào sau đây có giá trị lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
Câu 2:
Câu 2: Cho bảng số liệu:
ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TRONG TẠI HÀ NỘI NĂM 2022
(Đơn vị: %)
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
Hà Nội (Láng) |
80,0 |
76,0 |
82,0 |
75,0 |
78,0 |
71,0 |
76,0 |
77,0 |
75,0 |
67,0 |
74,0 |
60,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết trong năm có bao nhiêu tháng độ ẩm cao hơn mức trung bình năm?
Câu 3:
Câu 5: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
Năm Tiêu chí |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
Sản lượng (triệu tấn) |
40,0 |
45,1 |
42,7 |
43,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng của sản lượng lúa nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
Câu 4:
Câu 3: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA NĂM 2020
Năm |
2020 |
Số dân thành thị (triệu người) |
35,9 |
Tỉ lệ dân thành thị so với dân số cả nước (%) |
36,8 |
(Nguồn: gso.gov.vn)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính số dân của nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị triệu người).
Câu 5:
Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi cho việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 7:
Câu 6: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tiêu chí |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
Diện tích rừng tự nhiên |
2 653,9 |
2 246,0 |
2 179,8 |
2 104,1 |
Diện tích rừng trồng |
220,5 |
315,9 |
382,2 |
468,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết độ che phủ rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? Biết diện tích đất tự nhiên là 54,5 nghìn km2 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa lí (Đề số 1)
Tổng hợp 20 đề thi thử môn Địa Lý có đáp án mới nhất (đề số 10)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT Địa lí có đáp án năm 2025 (Đề 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa lí (Đề số 2)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa lí (Đề số 5)
55 bài tập Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ có đáp án
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa lí (Đề số 4)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa lí (Đề số 3)
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận