Câu hỏi:

19/08/2025 454 Lưu

He'd learned to be ________ in his ability to handle anything life threw at him. (CONFIDE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: confident

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Sau động từ “to be” cần một tính từ.

confide (v): tâm sự

confident (adj): tự tin

Dịch: Anh đã học được cách tự tin vào khả năng giải quyết bất cứ điều gì gặp phải trong cuộc của mình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. happy 
B. unhappy 
C. happily 
D. unhappily

Lời giải

Đáp án đúng: A

Kiến thức: Từ loại 

happy (adj): hạnh phúc, vui vẻ

unhappy (adj): không vui

happily (adv): vui vẻ

unhappily (adv): bất hạnh, không may

Cấu trúc: look + adj: nhìn/ trông như thế nào

Dịch: Cậu bé trông rất vui vì được điểm cao trong kỳ thi.

Lời giải

Đáp án đúng: A

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Sau “while” chia thì tiếp diễn; hành động đến và “take note” diễn ra liên tiếp nên dùng thì quá khứ đơn để liệt kê.

Dịch: Trong khi tôi đang ăn tối ở nhà hàng, ai đó đã đến nhà và để lại tờ ghi chú đó.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. feeling 
B. to feel 
C. having felt 
D. to have felt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP