Choose one answer that has the same meaning to the underlined word.
Trees were plentiful and sawmills started appearing on area rivers, producing lumber for settlers.
a. a few
b. some
c. abundant
d. rare
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar lớp 11 !!
Quảng cáo
Trả lời:
plentiful (adj): nhiều
a few + N(countable + plural): 1 vài
some + N (countable or uncountable): 1 vài, 1 chút
abundant (adj): phong phú, đa dạng rare (adj): hiếm có
=> plentiful = abundant
Tạm dịch: Cây cối đã từng rất phong phú và nhà máy cưa bắt đầu xuất hiện ở khu bờ sông, sản xuất gỗ xẻ cho những người khai hoang.
Đáp án cần chọn là: c
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. throws (v) ném
B. sends (v) gửi
C. emits (v) toả ra, thải ra
D. rejects(v) từ chối
=> Burning garbage emits dangerous gases to the environment, and this may lead to global warming.
Tạm dịch: Đốt rác thải ra môi trường các loại khí nguy hiểm và điều này có thể dẫn đến sự nóng lên toàn cầu.
Đáp án cần chọn là: c
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. turns (v) chuyển, biến
B. comes (v) đến
C. becomes (v) trở thành
D. recycles (v) tái chế
=> The campaign recycles things like water bottles and aluminum cans into new, useful objects like park benches, bikes, etc.
Tạm dịch: Chiến dịch tái chế những thứ như chai nước và lon nhôm thành những đồ vật mới, hữu ích như ghế công viên, xe đạp, v.v.
Đáp án cần chọn là: d
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
deforestation
pollution
solution
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. providing - saving
b. provide - save
c. to provide - to save
d. to provide - save
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. unharmed
b. eco-friendly
c. ecological
d. economic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.