khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 395 Lưu

 Em hãy đọc chỉ số glucose, chỉ số uric acid trên 2 phiếu xét nghiệm và từ đó đánh giá về mức độ mắc bệnh của 2 người sau:

Phiếu 1

Tên xét nghiệm

Kết quả

Đơn vị

CSBT

BIOCHEMISTRY

Calcium (Ca)

2.25

mmolL

2.15 – 2.55

Glucose fasting (Glucose lúc đói)

4.25

mmolL

3.9 – 6.1

HbA1C (Hemoglobin A1C)

5.5

%

4.0 – 6.0

Glycate Hb

7.6

%GHb

4.8 – 7.8

BUN (Ure nitrogen máu)

2.2

mmolL

0.7 – 3.4

Creatinine

79.8

mmolL

53 – 124

Phiếu 2

TÊN XÉT NGHIỆM

KẾT QUẢ

CSBT

ĐƠN VỊ

Sinh hoá

Glucose

6.0

3.9 – 6.4

mmol/l

Cholesterol

5.44

3.9 – 5.2

mmol/l

Triglycerid

1.39

0.46 – 1.88

mmol/l

HDL-Cholesterol

1.77

0.9

mmol/l

LDL-Cholesterol

3.14

3.4

mmol/l

Acid uric

650

202 – 420

mmol/l

Ure

4.9

2.5 – 7.5

mmol/l

Creatinin

98.9

62 – 120

μmol/l

HBA1C

5.7

< 6.4

%

SGOT-SGPT

AST (GOT)

26.4

 37

U/L-37°C

ALT (GPT)

22.7

 40

U/L-37°C

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Phiếu 1: chỉ số đường là 4,25 mmol/l, trong mức độ cho phép của người bình thường nên người này không có nguy cơ mắc bệnh.

- Phiếu 2: chỉ số acid uric là 650 mmol/l, cao hơn mức cho phép của người bình thường nên người này có nguy cơ mắc bệnh rất cao.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được.
B. thải các chất thải ra ngoài.
C. biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải các chất thải ra ngoài.
D. dự trữ năng lượng cho cơ thể khi cần thiết.

Lời giải

Chọn C

Câu 2

A. Kháng nguyên là chất có trên bề mặt các yếu tố gây bệnh.
B. Kháng nguyên do cơ thể tạo ra.
C. Kháng nguyên có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể.
D. Kháng nguyên có bản chất là protein, carbohydrate,...

Lời giải

Chọn B

Câu 4

A. 3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân.
B. 3 phần: xương đầu, xương thân, xương tứ chi.
C. 4 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân, xương chân. 
D. 4 phần: xương đầu, xương tay, xương thân, xương chân.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hệ tiêu hoá.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ thần kinh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP