Câu hỏi:

19/08/2025 201 Lưu

Ⅳ. Rearrange the words to make a complete sentence.

provide / should / password / online / You / to / websites / not / your.

=> ____________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You should not provide your password to online websites.

Cấu trúc: S + should + not + V nguyên thể: Ai đó không nên làm gì

provide + something + to + something: cung cấp cái gì cho …

Dịch nghĩa: Bạn không nên cung cấp mật khẩu của mình cho các trang web trực tuyến.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. four years ago     
B. five years ago                
C. two years ago           
D. one year ago

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: I started learning it about two years ago and the group got together last year. (Tôi bắt đầu học nó khoảng hai năm trước và cả nhóm đã tập hợp lại vào năm ngoái.)

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You have to wear uniform at school.

Cấu trúc: It + be + compulsory + for + O + to + V nguyên thể: Ai đó bắt buộc phải làm gì

= S + have to + V nguyên thể: Ai đó phải làm gì

Dịch nghĩa: Bạn bắt buộc phải mặc đồng phục ở trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. mustn't                
B. don’t have to                 
C. can’t                   
D. must

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP