Câu hỏi:

04/03/2020 492 Lưu

Cho biết 4 bba 5’GXU3’; 5’GXX3’; 5’GXA3 ’; 5’GXG3quy đnh tổng hp axit amin Ala; 4 bba 5’AXU3’; 5 ’AXX3 ’; 5 ’AXA3 ’; 5 ’AXG3quy đnh tổng hp axit amin Thr. Mộ t đột biến điểm xảy ragiữa alen làm cho alen A thành alen a, trong đó chuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấu trúcmột bba dẫn tới axit amin Ala được thay bằng axit amin Thr. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I. Alen a th chiều dài lớn hơn chiều dài của alen A.

II. Đột biến thay thế cp A-T bng cp T-A đã làm cho alen A thành alen a.

III. Nếu alen A 150 nuclêôtit loại A thì alen a sẽ 151 nuclêôtit loại A.

IV. Nếu alen A phiên một lần cần môi trưng cung cấp 100 nuclêôtit loại X thì alen a phiên 2 lần cũng cần môi trường cung cấp 200 nuclêôtit loại X

A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

5’GXU3’; 5’GXX3’; 5’GXA3 ’; 5’GXG3quy đnh tổng hp axit amin Ala;

5’AXU3’; 5 ’AXX3 ’; 5 ’AXA3 ’; 5 ’AXG3quy đnh tổng hp axit amin Thr.

A đột biến thành a

A: Ala à a: Thr

I. Alen a th chiều dài lớn hơn chiều dài của alen A. à sai, chiều dài A = a

II. Đột biế n thay thế cp A-T bng cp T-A đã làm cho alen A thành alen a. à sai

III. Nếu alen A 150 nuclêôtit lo ại A thì alen a sẽ 151 nuclêôtit lo ạ i A. à đúng

IV. Nếu alen A phiên một lần cần môi trưng cung cấp 100 nuclêôtit loại X thì alen a phiên 2 lần cũng cần môi trường cung cấp 200 nuclêôtit loại X. à đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C

P: ♀ AB/ab XDXd x ♂ AB/ab XDY

F1: A-B-XDX- = 33% à A-B- = 0,66 à aabb = 0,16 à f = 20%

thu được F1. Trong tổng s thể ở F1, s thể cái kiểu hình trội vcả 3 tính trạng chiếm 33%. Biết rng mỗi gen quy định một tính

trạng, các alen trội trội hoàn toànkhông xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gencả quá trình phát sinh giao tử đực giao tử cái với tn số bằng nhau. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. F1 t ối đa 36 loại kiu gen. à sai, số KG tối đa = 10.4 = 40

II. Kho ảng cách giữa gen A gen B 40 cM. à sai

III. F1 8,5% s thcái dị hp t ử về 3 cp gen. à đúng

AaBbXDXd = (0,4.0,4.2+0,1.0,1.2).0,25 = 8,5%

IV. F1 30% số thmang kiểu hình trội về 2 tính trạng à đúng

A-B-XdY + A-bbXD- + aaB-XD- = 0,66.0,25+0,09.0,75+0,09.0,75 = 0,3

Lời giải

Đáp án B

I. Loài K th sinh vật tiêu thbậc 2, cũng thể bậc 3. à đúng

II. Loài M, H G khác bậc dinh dưỡng. à sai, cùng bậc dinh dưỡng 2.

III. Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này tối đa 4 mắt xích à đúng

IV. Nếu slượng loài B bị giảm mạnh thì scạnh tranh giữa loài K loài G gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa loài H loài K à sai.

Câu 7

A. Đã quang phân li 128g nước

B. Giải phóng 384g O2 

C. Sdụng 134,4 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn)

D. S dụng 18 mol NADPH

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP