Câu hỏi:

31/05/2025 97 Lưu

“Mum, please don't tell Dad my mistake!” the boy said.

A. The boy told his mother not to mention his mistake anymore.
B. The boy wanted his mother to keep his mistake in her heart.
C. The boy asked his mother not to tell his father his mistake.
D. The boy insisted his mother not tell his father his mistake.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: “Mẹ, xin đừng nói với bố lỗi lầm của con!” cậu bé nói.

A. Cậu bé xin mẹ đừng nhắc đến lỗi lầm của mình nữa.

B. Cậu bé muốn mẹ mình giữ lỗi lầm của mình trong lòng.

C. Cậu bé xin mẹ không nói cho bố biết lỗi lầm của mình.

D. Cậu bé nhất quyết không cho mẹ mình biết lỗi lầm của mình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

Come up with something: nghĩ ra cái gì, nảy ra cái gì

Dịch nghĩa: Mọi người cho rằng một đứa trẻ như vậy sẽ chậm phát triển về mặt học thuật, cảm thấy bối rối và thậm chí có tính cách chia rẽ.

Câu 2

A. Unless we take steps to preserve natural resources, the planet will not be in danger.
B. Unless we take steps to preserve natural resources, the planet will be in danger.
C. If we take steps to preserve natural resources, the planet would be in danger.
D. If we take steps to preserve natural resources, the planet will be in danger.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Câu điều kiện loại 1 với “unless”:

Unless + S + V (khẳng định/hiện tại đơn)…, S + will/ can + V…

Dịch nghĩa: Chúng ta phải thực hiện các bước để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên; nếu không, hành tinh sẽ gặp nguy hiểm. = Trừ khi chúng ta thực hiện các bước để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên, hành tinh sẽ gặp nguy hiểm.

Câu 3

A. they are taught by many different teachers
B. the teachers do not want to be friendly
C. they do not attend lessons in every subject
D. the teachers give most attention to the more academic pupils

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. he wearing
B. that he wears
C. he wear
D. him to wear

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Yes, I'll make sure she gets it.
B. I'm afraid she's not here at the moment.
C. She's leaving a message to you now.
D. No, she's not here now.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. working overtime
B. making his staff work too hard
C. working excessively hard
D. being slave to work

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP