khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 703 Lưu

Put the words in order to make sentences.

favorite/ my/ dishes/ of/ Chicken/ is/ roasting/ one.

→ __________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chicken roasting is one of my favorite dishes.

Dịch nghĩa: Gà quay là một trong những món ăn yêu thích của tôi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

boils/ degrees/ Water/ Celsius/ 100/ at.

→ __________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Water boils at 100 Celsius degrees.

Dịch nghĩa: Nước sôi ở 100 độ C.

Câu 3:

texture/ of/ She/ the/ mushrooms/ chewy/ enjoys/ shiitake.

→ __________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

She enjoys the chewy texture of shiitake mushrooms.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích kết cấu dai của nấm đông cô.

Câu 4:

Vietnam/ most/ of/ Pork/ in/ popular/ type/ is/ meat/ the/ consumed.

→ __________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Pork is the most popular type of meat consumed in Vietnam.

Dịch nghĩa: Thịt lợn là loại thịt được tiêu thụ phổ biến nhất ở Việt Nam.

Câu 5:

pours/ water/ much/ into/ too/ jug/ the/ that/ it/ overflows/ He.

→ __________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

He pours too much water into the jug that it overflows.

Dịch nghĩa: Anh ta đổ quá nhiều nước vào bình đến nỗi nó bị tràn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. is                             
B. being                      
C. as                            
D. reduce

Lời giải

B

Sửa: being → to be

Dịch nghĩa: Yến mạch được chứng minh là tốt cho sức khỏe vì nó giúp giảm lượng đường trong máu.

Lời giải

sour 

Dịch nghĩa: Sinh tố quá chua nên tôi đã thêm một chút mật ong.

Câu 3

A. The expression on your face makes it clear that you'll never eat Indian food again.
B. I don't think you like Indian food as there is a strange look on your face.
C. What I understand from the look on your face is that this won't be the last time you eat Indian food.
D. You can't have tried Indian food before, as far as I can gather from the expression on your face.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cool                        
B. hot                          
C. mild                        
D. light

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP