Quảng cáo
Trả lời:
reliable
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “aren’t” cần một tính từ.
rely (v): dựa vào
=> reliable (a): đáng tin
Buses in this country aren’t reliable. They’re often late.
(Xe buýt ở đất nước này không đáng tin cậy. Chúng thường đến muộn.)
Đáp án: reliable
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
A
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Vlog này nói về cái gì?
A. phương tiện giao thông bảo vệ môi trường
B. vận chuyển thoải mái
C. Chuyến đi của David đến Nhật Bản
D. Giao thông công cộng của Nhật Bản
Thông tin: “welcome to my vlog about eco - friendly transportation”
(chào mừng bạn đến với vlog của tôi về giao thông thân thiện với môi trường)
Chọn A
Lời giải
presentations
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ “give” (đưa ra) cần một danh từ để tạo thành cụm động từ “give a presentation” (thuyết trình).
“presentation” là danh từ đếm được, phía trước không có mạo từ “a” nên phải là danh từ số nhiều.
In my English class, we have to give presentations about various topics.
(Trong lớp tiếng Anh của tôi, chúng tôi phải thuyết trình về các chủ đề khác nhau.)
Đáp án: presentations
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.