Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

reliable

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “aren’t” cần một tính từ.

rely (v): dựa vào

=> reliable (a): đáng tin

Buses in this country aren’t reliable. They’re often late.

(Xe buýt ở đất nước này không đáng tin cậy. Chúng thường đến muộn.)

Đáp án: reliable

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. transportation that protects the environment
B. transportation that is comfortable
C. David’s trip to Japan
D. Japan’s public transportation

Lời giải

A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Vlog này nói về cái gì?

A. phương tiện giao thông bảo vệ môi trường

B. vận chuyển thoải mái

C. Chuyến đi của David đến Nhật Bản

D. Giao thông công cộng của Nhật Bản

Thông tin: “welcome to my vlog about eco - friendly transportation

(chào mừng bạn đến với vlog của tôi về giao thông thân thiện với môi trường)

Chọn A

Lời giải

presentations

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “give” (đưa ra) cần một danh từ để tạo thành cụm động từ “give a presentation” (thuyết trình).

“presentation” là danh từ đếm được, phía trước không có mạo từ “a” nên phải là danh từ số nhiều.

In my English class, we have to give presentations about various topics.

(Trong lớp tiếng Anh của tôi, chúng tôi phải thuyết trình về các chủ đề khác nhau.)

Đáp án: presentations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. before  
B. report    
C. homework
D. uniform

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP