change/ vacations/ to/ lot/ future./ are/ in/ going/ the/ a
___________________________________________
change/ vacations/ to/ lot/ future./ are/ in/ going/ the/ a
___________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Thì tương lai gần
Giải thích:
- Dấu hiệu nhận biết “in the future” (trong tương lai) => Cấu trúc thì tương lai gần ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “vacations” (những kỳ nghỉ): S + are going to + Vo (nguyên thể).
change (v): thay đổi
Đáp án: Vacations are going to change a lot in the future.
(Kỳ nghỉ sẽ thay đổi rất nhiều trong tương lai.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. need: cần
B. should: nên
C. may: có lẽ
Teenagers should take part in community services.
(Thanh thiếu niên nên tham gia vào các dịch vụ cộng đồng.)
Chọn B
Lời giải
False
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Shinkansen connects Tokyo with all other cities of Japan.
(Shinkansen kết nối Tokyo với tất cả các thành phố khác của Nhật Bản.)
Thông tin: The network of Shinkansen connects Tokyo with most of the country's major cities.
(Mạng lưới Shinkansen kết nối Tokyo với hầu hết các thành phố lớn của đất nước.)
Chọn False
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.