Đoạn mã sau dùng để làm gì?
<!--#include file=''baove.asp''-->
<!--#include file=''admin_dbconnect.asp''-->
<%
id=Request.queryString(''ID'')
Set rsmenu = Server.CreateObject(''ADODB.RecordSet'')
sqlmenu=''SELECT * FROM MENU where id='' & id
Rsmenu.open sqlmenu, conn,1,3
Rsmenu.Delete
Rsmenu.Update
Response.redirect ''QuanlyMenu.asp''
%>
Đoạn mã sau dùng để làm gì?
<!--#include file=''baove.asp''-->
<!--#include file=''admin_dbconnect.asp''-->
<%
id=Request.queryString(''ID'')
Set rsmenu = Server.CreateObject(''ADODB.RecordSet'')
sqlmenu=''SELECT * FROM MENU where id='' & id
Rsmenu.open sqlmenu, conn,1,3
Rsmenu.Delete
Rsmenu.Update
Response.redirect ''QuanlyMenu.asp''
%>
A. Xóa bản ghi có ID đã truy vấn được trong table Menu rồi chuyển hướng về trang QuanlyMenu.asp
B. Xóa bản ghi có ID khác với ID chọn được trong table Menu rồi chuyển hướng về trang QuanlyMenu.asp
C.Xóa tất cả bản ghi trong table Menu rồi chuyển hướng về trang QuanlyMenu.asp
D.Xóa tệp QuanlyMenu.asp
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Cả hai dạng trên
B. Hiện một thông báo dạng Yes, No
C. Hiện một thông báo nhập thông tin
D. Không có lệnh nào đúng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. document.write('' ''This text inside quotes'');''
B. document.write('' \''This text inside quotes.''\'' );
C. document.write('' \''This text inside quotes.''\ '');
D. document.write('' \''This text inside quotes.''\'');
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. Client
B. Client và server
C. Server
D. Không chạy ở dạng nào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. http://www.microsoft.localhost
B. http://tên máy/Localhost
C. http://www.localhost
D. http://localhost
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ stylesheet> /stylesheet> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css
B. Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ Css> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css
C. Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ style> /style>, viết theo tên thẻ ở thuộc tính style=" hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css
D. Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ style> /style> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .sheet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Request.queryString(")
B. Request.form(")
C. Request.GET(")
D. Request.POST(")
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Đặt tên đối tượng có dấu $ ở đầu tên đối tượng
B. Đặt tên đối tượng có dấu # ở đầu tên đối tượng
C. Đặt tên đối tượng có dấu . ở đầu tên đối tượng
D. Đặt tên đối tượng có dấu ? ở đầu tên đối tượng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.