Câu hỏi:

16/07/2025 86 Lưu

I met Tom two days ago and he said he was going to London_______.

A. yesterday                      
B. tonight                
C. tomorrow           
D. the following day

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Trong câu tường thuật trạng từ chỉ thời gian “tomorrow” chuyển thành “the following day”

Hướng dẫn dịch: Tôi đã gặp Tom hai ngày trước và anh ấy nói rằng anh ấy sẽ đến London vào ngày hôm sau.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. on                       
B. down                  
C. out                      
D. up

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

turn on: bật (thiết bị điện)

Hướng dẫn dịch: Không bật bất kỳ đèn hoặc thiết bị nào.

Câu 2

A. Visitors are allowed to access the construction area.
B. You are permitted to enter the construction zone as needed. 
C. People are warned to stay out of the construction area.
D. Visitors are encouraged to explore the construction site safely.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Mọi người được cảnh báo tránh xa khu vực thi công.

Câu 3

A. Instagram and TikTok encourage teenagers to shop online.
B. Online shopping is a social activity.
C. Online shopping is becoming popular with teenagers nowadays. 
D. Teenagers buy clothes and gadgets online.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. am watching                 
B. was watching      
C. watch                 
D. watched

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. wildlife                         
B. are                      
C. biodiversity          
D. for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to having                      
B. to have               
C. have                   
D. having

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP