Câu hỏi:

04/09/2025 319 Lưu

Biết p là áp suất chất khí. V là thể tích khí, N là số khí, m là khối lượng phân tử khí, ρ là khối lượng riêng của chất khí, \(\overline {{v^2}} \) là giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí, μ là mật độ phân tử khí. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử chất khí?

A. \(p = \frac{1}{3}\frac{{Nm\overline {{v^2}} }}{V}\).                        
B. \(p = \frac{1}{3}Nm\overline {{v^2}} \). 
C. \[pV = \frac{1}{3}\mu m\overline {{v^2}} \].                         
D. \(p = \frac{1}{3}\frac{{\rho \overline {{v^2}} }}{V}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Sai.

Khối lượng 80 g trên đồ thị là khối lượng của nam châm.

b) Sai.

* Số chỉ của cân tăng lên ⟹ có lực từ do dòng điện PQ tác dụng lên nam châm hướng xuống ⟹ theo định luật III Newton: lực từ do nam châm tác dụng lên dòng điện PQ hướng lên ⟹ áp dụng quy tắc bàn tay trái suy ra chiều dòng điện từ P ® Q.

c) Đúng.

Ta có: Ft = DP ⟹ BIL = Dm(g).10-3´g ⟹ \(\frac{{\Delta m}}{I} = \frac{{BL}}{{{{10}^{ - 3}}g}} \Rightarrow \tan \alpha  = \tan {28^o} = \frac{{B \times 0,15}}{{{{10}^{ - 3}} \times 9,8}}\)

⟹ B = 34,7.10-3 T = 34,7 mT.

d) Sai.

Lực từ do dòng điện PQ tác dụng lên nam châm.

Câu 2

A. 36.103 J.                     
B. 273.103 J.            
C. 68.103 J.              
D. 136.103 J.

Lời giải

Chọn D

* Q = ml = 0,4´3,4.104 = 136.103 J.