Câu hỏi:

04/09/2025 284 Lưu

Biết p là áp suất chất khí. V là thể tích khí, N là số khí, m là khối lượng phân tử khí, ρ là khối lượng riêng của chất khí, \(\overline {{v^2}} \) là giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí, μ là mật độ phân tử khí. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử chất khí?

A. \(p = \frac{1}{3}\frac{{Nm\overline {{v^2}} }}{V}\).                        
B. \(p = \frac{1}{3}Nm\overline {{v^2}} \). 
C. \[pV = \frac{1}{3}\mu m\overline {{v^2}} \].                         
D. \(p = \frac{1}{3}\frac{{\rho \overline {{v^2}} }}{V}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 36.103 J.                     
B. 273.103 J.            
C. 68.103 J.              
D. 136.103 J.

Lời giải

Chọn D

* Q = ml = 0,4´3,4.104 = 136.103 J.

Lời giải

a) Sai.

Khối lượng 80 g trên đồ thị là khối lượng của nam châm.

b) Sai.

* Số chỉ của cân tăng lên ⟹ có lực từ do dòng điện PQ tác dụng lên nam châm hướng xuống ⟹ theo định luật III Newton: lực từ do nam châm tác dụng lên dòng điện PQ hướng lên ⟹ áp dụng quy tắc bàn tay trái suy ra chiều dòng điện từ P ® Q.

c) Đúng.

Ta có: Ft = DP ⟹ BIL = Dm(g).10-3´g ⟹ \(\frac{{\Delta m}}{I} = \frac{{BL}}{{{{10}^{ - 3}}g}} \Rightarrow \tan \alpha  = \tan {28^o} = \frac{{B \times 0,15}}{{{{10}^{ - 3}} \times 9,8}}\)

⟹ B = 34,7.10-3 T = 34,7 mT.

d) Sai.

Lực từ do dòng điện PQ tác dụng lên nam châm.

Câu 7

A. các chất rắn, lỏng và khí.              

B. chất lỏng và rắn.

C. chất khí hoặc chất lỏng.     
D. chất khí và chất rắn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP