PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Phòng tắm tại các gia đình thường có vòi hoa sen với nhiều lỗ phun nước nhỏ. Tổng diện tích các lỗ phun nước là S = 10 mm2 (thông số này đã được nhà sản xuất ghi sẵn trên tờ thông tin kỹ thuật). Trước khi ra khỏi vòi tắm, nước được chảy qua một bộ phận đun nóng trực tiếp. Cho công suất tiêu thụ điện của bộ đun nóng nước này là P = 2,8 kW; hiệu suất chuyển tải điện năng thành nhiệt năng cung cấp cho dòng nước phun ra là H = 96%; khối lượng riêng của nước là D = 1000 kg/m3; nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K;
nhiệt độ của nước trước khi đun là t1 = 20°C; khi phun ra khỏi vòi nước có nhiệt độ t2 = 36°C.
a) Nhiệt lượng do bộ phận đun nóng cung cấp cho nước trong khoảng thời gian 15 phút là 2520 kJ.
b) Nhiệt lượng nước nhận được từ bộ phận đun nóng trong khoảng thời gian 15 phút là 2452 kJ.
c) Khối lượng nước được làm nóng trong khoảng thời gian 15 phút là 36 kg.
d) Tốc độ phun nước từ vòi sen là 0,4 m/s.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Phòng tắm tại các gia đình thường có vòi hoa sen với nhiều lỗ phun nước nhỏ. Tổng diện tích các lỗ phun nước là S = 10 mm2 (thông số này đã được nhà sản xuất ghi sẵn trên tờ thông tin kỹ thuật). Trước khi ra khỏi vòi tắm, nước được chảy qua một bộ phận đun nóng trực tiếp. Cho công suất tiêu thụ điện của bộ đun nóng nước này là P = 2,8 kW; hiệu suất chuyển tải điện năng thành nhiệt năng cung cấp cho dòng nước phun ra là H = 96%; khối lượng riêng của nước là D = 1000 kg/m3; nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K;
nhiệt độ của nước trước khi đun là t1 = 20°C; khi phun ra khỏi vòi nước có nhiệt độ t2 = 36°C.
a) Nhiệt lượng do bộ phận đun nóng cung cấp cho nước trong khoảng thời gian 15 phút là 2520 kJ.
b) Nhiệt lượng nước nhận được từ bộ phận đun nóng trong khoảng thời gian 15 phút là 2452 kJ.
c) Khối lượng nước được làm nóng trong khoảng thời gian 15 phút là 36 kg.
d) Tốc độ phun nước từ vòi sen là 0,4 m/s.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng. A = P.t = 2,8.103´15.60 = 2520000 J = 2520 kJ.
b) Sai. Q = 96%A = 2419,2 kJ.
c) Đúng. m = \(\frac{Q}{{c\Delta T}} = \frac{{{{2419,2.10}^3}}}{{4200 \times (36 - 20)}}\)= 36 kg.
d) Sai.
* Dựa vào đơn vị suy ra công thức tính.
* Công thức tính lưu lượng nước: \(\ell = \frac{V}{t} = \frac{m}{{D.t}}{\rm{ (}}{{\rm{m}}^3}/s)\)
* Suy ra, tốc độ phun nước: v (m/s) = \(\frac{\ell }{S} = \frac{m}{{D.S.t}} = \frac{{36}}{{1000 \times {{10.10}^{ - 6}} \times 15.60}}\)= 4 m/s.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 1000 câu hỏi lí thuyết môn Vật lí (Form 2025) ( 45.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn D
* Q = ml = 0,4´3,4.104 = 136.103 J.
Lời giải
a) Sai.
Khối lượng 80 g trên đồ thị là khối lượng của nam châm.
b) Sai.
* Số chỉ của cân tăng lên ⟹ có lực từ do dòng điện PQ tác dụng lên nam châm hướng xuống ⟹ theo định luật III Newton: lực từ do nam châm tác dụng lên dòng điện PQ hướng lên ⟹ áp dụng quy tắc bàn tay trái suy ra chiều dòng điện từ P ® Q.
c) Đúng.
Ta có: Ft = DP ⟹ BIL = Dm(g).10-3´g ⟹ \(\frac{{\Delta m}}{I} = \frac{{BL}}{{{{10}^{ - 3}}g}} \Rightarrow \tan \alpha = \tan {28^o} = \frac{{B \times 0,15}}{{{{10}^{ - 3}} \times 9,8}}\)
⟹ B = 34,7.10-3 T = 34,7 mT.
d) Sai.
Lực từ do dòng điện PQ tác dụng lên nam châm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. các chất rắn, lỏng và khí.
B. chất lỏng và rắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


