khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2025 307 Lưu

Hòn bi thép m = 100 g rơi tự do từ độ cao h = 5 m xuống mặt phẳng ngang. Cho thời gian va chạm là 0,1s.( Chọn chiều dương là chiều bật lên)

a) Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi bật lên với vận tốc cũ là -2 kg.m/s.

b) Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang là 1 kg.m/s.

c) Lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là 20 N.

d) Nếu lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là -50 N thì độ biến thiên động lượng của bi sau va chạm bật lên với vận tốc cũ là -5 N.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi bật lên với vận tốc cũ là -2 kg.m/s.

 

S

b

Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang là 1 kg.m/s.

Đ

 

c

Lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là 20 N.

Đ

 

d

Nếu lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là -50 N thì độ biến thiên động lượng của bi sau va chạm bật lên với vận tốc cũ là -5 N.

 

S

 

a. SAI

vận tốc bi chạm đất

\[{v^2} - v_0^2 = 2gh \Rightarrow v = \sqrt {2.10.5}  = 10(m/s)\]

\[\overrightarrow {\Delta p}  = \overrightarrow p  - \overrightarrow p  \Rightarrow \Delta p = p - ( - p) = 2.0,1.10 = 2(kg.m/s)\]

b. ĐÚNG

Sau va chạm viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang

\[\overrightarrow {\Delta p}  = {\overrightarrow p _s} - \overrightarrow {{p_t}}  \Rightarrow \Delta p = 0 - ( - p) = 0,1.10 = 1(kg.m/s)\]

c. ĐÚNG

Lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang

\[\Delta p = F.\Delta t \Rightarrow F = \frac{{\Delta p}}{{\Delta t}} = \frac{2}{{0,1}} = 20(N)\]

d. SAI

\[\Delta p = F.\Delta t \Rightarrow \Delta p =  - 50.0,1 =  - 5(N.s)\]

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[{m_1}{\vec v_1} = \left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}.\]                                                                  
B. \[{m_1}{\vec v_1} = - {m_2}{\vec v_2}.\]         
C. \[{m_1}{\vec v_1} = \frac{1}{2}\left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}.\]                                              
D. \[{m_1}{\vec v_1} = {m_2}{\vec v_2}.\]

Lời giải

Chọn A

Theo định luật bảo toàn động lượng: \[\overrightarrow {{P_t}}  = \overrightarrow {{p_s}}  \Leftrightarrow {m_1}{\vec v_1} + 0 = ({m_1} + {m_2}){\vec v_2}.\]

Lời giải

\[\left| p \right| = \left| {{p_1} - {p_2}} \right| = \left| {2.8 - 3.4} \right| = 4(kg.m/s)\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\overrightarrow p = \overrightarrow F .m\).                    
B. \(\overrightarrow p = \overrightarrow F .t\).            
C. \(\overrightarrow p = \frac{{\overrightarrow F }}{m}\).                  
D. \(\overrightarrow p = \frac{{\overrightarrow F }}{t}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP