Câu hỏi:

28/09/2025 135 Lưu

Sử dụng dữ kiện sau đề giải câu 3 đến câu 5: Vật có khối lượng \[{\rm{m = 100g}}\] gắn vào đầu một lò xo nhẹ có chiều dài \[{\user2{l}_0}{\rm{ = 20cm}}\] với độ cứng \[{\rm{k = 20N/m}}\] quay tròn đều trong mặt phẳng ngang nhẵn với tần số 60 vòng/phút. Lấy \[{{\rm{\pi }}^{\rm{2}}}{\rm{ = 10}}\].

Tần số góc của vật là x.π (rad/s). Giá trị của x bằng bao nhiêu?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tần số: f =1Hz; \[{\rm{\omega = 2\pi (rad/s)}}\]

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Độ dãn của lò xo bằng bao nhiêu cm?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Độ dãn của lò xo bằng bao nhiêu cm? (ảnh 1)

Ta có phương trình tổng hợp lực: \[{{\rm{\vec F}}_{{\rm{ht}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\vec F}}_{{\rm{dh}}}}{\rm{ + \vec P + \vec N}}\]

Chiếu lên phương hướng tâm ta có Fht=Fdh

\[{\rm{k}}{\rm{.\Delta }}\user2{l}{\rm{ = m}}{\rm{.}}{{\rm{\omega }}^{\rm{2}}}{\rm{.R = m}}{\rm{.}}{{\rm{\omega }}^{\rm{2}}}{\rm{.(}}{\user2{l}_{\rm{0}}}{\rm{ + \Delta }}\user2{l}{\rm{)}}\]

Thay số: \[{\rm{20}}{\rm{.\Delta }}\user2{l}{\rm{ = 0,1}}{\rm{.(2\pi }}{{\rm{)}}^{\rm{2}}}{\rm{.(20 + \Delta }}\user2{l}{\rm{)}}\]

Gải phương trình ta thu được: \[{\rm{\Delta }}\user2{l}{\rm{ = 5cm}}\].

Câu 3:

Để lò xo dãn 8 cm thì số vòng qua của vật bằng bao nhiêu vòng/phút?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Từ phương trình \[{\rm{k}}{\rm{.\Delta }}\user2{l}{\rm{ = m}}{\rm{.}}{{\rm{\omega }}^{\rm{2}}}{\rm{.R = m}}{\rm{.}}{{\rm{\omega }}^{\rm{2}}}{\rm{.(}}{\user2{l}_{\rm{0}}}{\rm{ + \Delta }}\user2{l}{\rm{)}}\]

Thay số: \[{\rm{20}}{\rm{.8 = 0,1}}{\rm{.(2\pi }}{\rm{.f}}{{\rm{)}}^{\rm{2}}}{\rm{.(20 + 8)}}\] Giải phương trình ta được: f =1,2 Hz=1,2 vòng/giây = 72 vòng/phút

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 00C.                   
B. 1000C.               
C. 40C.         
D. 200C.

Lời giải

Chọn C

Khi tăng nhiệt độ từ 00C đến 40C thì nước co lại chứ không nở ra (V giảm). Chỉ khi nhiệt độ tăng từ 40C trở lên nước mới nở ra (V tăng). Vì vậy, ở 40C nước có khối lượng riêng lớn nhất và ở thể lỏng.

Câu 2

A. 1,264 \(N/{m^3}\).     
B. 0,791 \(N/{m^3}\). 
C. 12643 \(N/{m^3}\).                    
D. 1264 \(N/{m^3}\).

Lời giải

Chọn C

\(d = \frac{P}{V} = \frac{{m.g}}{V} = \frac{{0,397.10}}{{0,{{314.10}^{ - 3}}}} = 12643N/{m^3}.\)

Câu 4

A. Trường hợp 1.         
B. Trường hợp 2.         
C. Trường hợp 3. 
D. Trường hợp 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Khi xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn.
B. Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc khối lượng riêng của chất lỏng.
C. Độ chênh lệch áp suất tại hai vị trí khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc áp suất khí quyển ở mặt thoáng.
D. Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền đi nguyên vẹn khắp nơi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. N/m3.                 
B. kg/m3.                
C. g/m2.                  
D. N.m3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP