Nhiệt độ của nước thích hợp để tắm cho trẻ sơ sinh là khoảng $36^\circ$C. Để chuẩn bị được 30 lít nước ở nhiệt độ này, người ta sử dụng hai nguồn nước: một phần là nước đang sôi ($100^\circ$C) và phần còn lại là nước ở nhiệt độ $20^\circ$C. Lấy khối lượng riêng của nước là $1\ \text{kg/lít}$; bỏ qua sự thay đổi khối lượng riêng của nước theo nhiệt độ và sự trao đổi nhiệt với môi trường. Khối lượng nước sôi cần dùng để pha 30 lít nước ở $36^\circ$C bằng bao nhiêu kg?
Nhiệt độ của nước thích hợp để tắm cho trẻ sơ sinh là khoảng $36^\circ$C. Để chuẩn bị được 30 lít nước ở nhiệt độ này, người ta sử dụng hai nguồn nước: một phần là nước đang sôi ($100^\circ$C) và phần còn lại là nước ở nhiệt độ $20^\circ$C. Lấy khối lượng riêng của nước là $1\ \text{kg/lít}$; bỏ qua sự thay đổi khối lượng riêng của nước theo nhiệt độ và sự trao đổi nhiệt với môi trường. Khối lượng nước sôi cần dùng để pha 30 lít nước ở $36^\circ$C bằng bao nhiêu kg?

Quảng cáo
Trả lời:
Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt, ta có:
\[
|Q_{toả}| = |Q_{thu}| \Rightarrow m_s c (100 - 36) = m_n c (36 - 20)
\]
\[
\Rightarrow m_n = 4m_s \quad (1)
\]
Khối lượng của 30 lít nước:
\[
m = D \cdot V = 1 \cdot 30 = 30\ \text{kg}. \quad (2)
\]
Hãy:
\[
m = m_n + m_s = 30\ \text{kg}.
\]
Từ (1) và (2) suy ra:
\[
4m_s + m_s = 30 \ \text{kg} \Rightarrow m_s = 6\ \text{kg}.
\]
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- Sổ tay Vật lí 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Sau khi đổ thêm vào ống thủy tinh một lượng thủy ngân có chiều cao $h$, ta có trạng thái của khối khí trong nhánh kín:

Trạng thái 1:
\[
p_1 = p_0\ \text{(cmHg)}, \qquad
V_1 = \ell_0 S\ \text{(cm}^3), \qquad
T_1.
\]
Trạng thái 2:
\[
p_2 = p_0 + \Delta p
= p_0 + (h - 2\Delta \ell)\ \text{(cmHg)}, \qquad
V_2 = \ell S\ \text{(cm}^3), \qquad
T_2 = T_1,
\]
với \(\Delta \ell = \ell_0 - \ell\).
Áp dụng định luật Bôyle, ta có:
\[
p_1V_1=p_2V_2 \;\Leftrightarrow\; p_0\cdot \ell_0\cdot S = \big[p_0+(h-2\,\Delta\ell)\big]\cdot \ell \cdot S.
\]
Thay số:
\[
76\cdot 30 = \big[76 + \big(h-2\cdot(30-25)\big)\big]\cdot 25
\;\Rightarrow\; h = 25{,}2\ \text{cm}.
\]
Lời giải
Cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn:
\[
F = B I \ell \sin(\vec B,\vec \ell)\ \Rightarrow\ I=\frac{F}{B\ell\sin(\vec B,\vec \ell)}
= \frac{2{,}4\cdot10^{-3}}{\,10\cdot10^{-3}\cdot 0{,}30\cdot \sin 90^\circ\,}
= 0{,}8\ \text{A}.
\]
Số electron đi qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong mỗi giây là:
\[
I=\frac{\Delta q}{\Delta t}=\frac{Ne}{\Delta t}
\ \Rightarrow\
N=\frac{I\Delta t}{e}
=\frac{0{,}8\cdot 1}{1{,}6\cdot10^{-19}}
= 5\cdot10^{18}\ \text{electron}.
\]
Vậy \(x=5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. áp suất khí quyển đẩy hóa chất ra ngoài.
B. lực hấp dẫn hút hóa chất ra ngoài.
C. áp suất của khí nén trong bình đẩy hóa chất ra ngoài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. $e_c = 38,4\pi \cos \left(40\pi t - \tfrac{\pi}{2}\right)$ (V).
B. $e_c = 384\pi \cos (40\pi t)$ (V).
C. $e_c = 38,4\pi \sin (40\pi t - \tfrac{\pi}{2})$ (V).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



