Câu hỏi:

06/12/2025 117 Lưu

Tìm các số nguyên \(n\) thỏa mãn \(3n + 1\) chia hết cho \(2n - 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Với mọi số nguyên \(n\) ta có: \(\left( {3n + 1} \right) \vdots \left( {2n - 1} \right)\)

Suy ra \(2\left( {3n + 1} \right) \vdots \left( {2n - 1} \right)\)   

Hay \(\left( {6n + 2} \right) \vdots \left( {2n - 1} \right)\)

\(\left( {6n - 3 + 5} \right) \vdots \left( {2n - 1} \right)\)

\(\left[ {3\left( {2n - 1} \right) + 5} \right] \vdots \left( {2n - 1} \right)\)

Suy ra \(5 \vdots \left( {2n - 1} \right)\) hay \(2n - 1 \in \)Ư\(\left( 5 \right) = \left\{ { - 5; - 1;1;5} \right\}\)

Ta có bảng sau:

Tìm các số nguyên (n) thỏa mãn (3n + 1) chia hết cho (2n - 1). (ảnh 1)

Thử lại:

• Với \(n =  - 2\) ta có \(3n + 1 =  - 5\) và \(2n - 1 =  - 5\), do đó \(\left( {3n + 1} \right) \vdots \left( {2n - 1} \right)\)

Suy ra \(n =  - 2\) thỏa mãn yêu cầu.

• Với \(n = 0\) ta có \(3n + 1 = 1\) và \(2n - 1 =  - 1\), do đó \(\left( {3n + 1} \right) \vdots \left( {2n - 1} \right)\)

Suy ra \(n = 0\) thỏa mãn yêu cầu.

• Với \(n = 1\) ta có \(3n + 1 = 4\) và \(2n - 1 = 1\), do đó \(\left( {3n + 1} \right) \vdots \left( {2n - 1} \right)\)

Suy ra \(n = 1\) thỏa mãn yêu cầu.

• Với \(n = 3\) ta có \(3n + 1 = 10\) và \(2n - 1 = 5\), do đó \(\left( {3n + 1} \right) \vdots \left( {2n - 1} \right)\)

Suy ra \(n = 3\) thỏa mãn yêu cầu.

Vậy \(n \in \left\{ { - 2;0;1;3} \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đổi \(2\,\,{\rm{m}} = 200\,\,{\rm{cm}}\).

a) Cạnh của bồn hoa thu nhỏ dạng hình vuông là:

\(200 - 50 - 50 = 100\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Diện tích của bồn hoa sau khi thu nhỏ là:

\(100.100 = 10\,\,000\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

b) Diện tích của bồn hoa lúc đầu khi chưa thu nhỏ là:

         \(200.200 = 40\,\,000\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Diện tích của lối đi là:

         \[40\,\,000 - \,\,10\,\,000 = 30\,\,000\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Lời giải

a) \({3.5^2} + 16:{2^2}\)

\[ = 3.25 + 16:4\]

\[ = 75 + 4\]

\( = 79\).

b) \(11 + \left( { - 13} \right) + 15 + \left( { - 17} \right) + 19 + \left( { - 21} \right)\)

\( = \left[ {11 + \left( { - 13} \right)} \right] + \left[ {15 + \left( { - 17} \right)} \right] + \left[ {19 + \left( { - 21} \right)} \right]\)

\( = \left[ { - 2} \right] + \left[ { - 2} \right] + \left[ { - 2} \right]\)

\( =  - 6\).

c) \[12.\left( { - 8} \right) - \left[ {\left( { - 5} \right).12 - 35} \right]\]

\[ = 12.\left( { - 8} \right) + 5.12 + 35\]

\[ = 12.\left[ {\left( { - 8} \right) + 5} \right] + 35\]

\[ = 12.\left( { - 3} \right) + 35\]

\[ =  - 36 + 35\]

\( =  - 1\).

d) \(27.121 - 87.27 + 73.34\)

\( = 27.\left( {121 - 87} \right) + 73.34\)

\( = 27.34 + 73.34\)

\( = 34.\left( {27 + 73} \right)\)

\( = 34.100\)

\( = 3400\).

Câu 4

Một thửa ruộng hình bình hành có một cạnh là \[10\,\,{\rm{cm}}\] và chiều cao tương ứng là \(5\,\,{\rm{cm}}\) thì diện tích của hình bình hành đó gấp bao nhiêu lần diện tích của hình vuông có cạnh là \(5\,\,{\rm{cm}}\)?

A. 2 lần;                
B. 3 lần;      
C. 4 lần;           
D. 5 lần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Chữ H, chữ I và chữ A;            

B. Chữ H, chữ I và chữ N;

C. Tất cả các chữ cái;                    
D. Không có chữ cái nào.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 1;                    
B. 2;                   
C. 3;             
D. 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP