Câu hỏi:

28/11/2025 15 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.

The woman / live / next door / donate / thousands of dollars / local charities / every year.

A. The woman who lives next door donates thousands of dollars to local charities every year.
B. The woman lives next door donates thousands of dollars to local charities every year.
C. The woman who lives next door donating thousands of dollars to local charities every year.
D. The woman which lives next door donates thousands of dollars to local charities every year.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- Ta thấy trong các từ đề bài cho sẵn để tạo thành câu có 2 động từ “live” và “donate” ® câu có sử dụng mệnh đề quan hệ

- “the woman” = người phụ nữ, là danh từ chỉ người ® dùng đại từ quan hệ “who”

- Cuối câu có “every year” = hàng năm ® chia động từ ở thì hiện tại đơn

- Cấu trúc: donate sth to sb/ sth: quyên góp cái gì cho ai/ tổ chức nào

® Câu hoàn chỉnh: The woman who lives next door donates thousands of dollars to local charities every year.

Dịch: Người phụ nữ sống ở nhà bên cạnh quyên góp hàng ngàn đô-la cho các tổ chức từ thiện địa phương hàng năm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Those students / volunteer / provide meals / schoolchildren / remote areas.

A. Those students volunteered to provide meals with schoolchildren in remote areas.
B. Those students volunteered to provide meals for schoolchildren in remote areas.
C. Those students volunteered provide meals for schoolchildren in remote areas. 
D. Those students volunteered providing meals for schoolchildren in remote areas.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- volunteer + to V: tình nguyện làm gì

- provide sth for sb: cung cấp cái gì cho ai

® “provide meals for schoolchildren” = cung cấp bữa ăn cho học sinh

- “remote areas” = vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh, là một địa điểm chung chung ® dùng giới từ “in”

® Câu hoàn chỉnh: Those students volunteered to provide meals for schoolchildren in remote areas.

Dịch: Những học sinh kia đã tình nguyện cung cấp bữa ăn cho học sinh ở vùng sâu vùng xa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Cell phones will be used as textbooks. 
B. How to use some electronic devices in education. 
C. Cell phones can be used as an excellent record. 
D. How cell phones are used in communication and education.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Đoạn văn chủ yếu thảo luận điều gì?

A. Điện thoại di động sẽ được sử dụng như sách giáo khoa

B. Cách sử dụng thiết bị điện tử trong giáo dục

C. Điện thoại di động có thể được sử dụng như một bản ghi lại xuất sắc.

D. Cách điện thoại di động được sử dụng trong giao tiếp và giáo dục.

Thông tin: Đoạn văn nói về vai trò của điện thoại di động trong việc giao tiếp và hỗ trợ học tập, không chỉ là thiết bị học tập mà còn giúp sinh viên giữ liên lạc và ghi lại bài giảng.

Câu 2

A. activities 
B. way         
C. task          
D. pleasure

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- Ngữ cảnh: Câu văn nói đến việc sở hữu thú cưng là một điều gì thú vị.

- Trước từ cần điền, ta thấy mạo từ “a” = một ® Từ cần điền là một danh từ số ít.

- Xét các đáp án:

“activities” = hoạt động, là danh từ số nhiều

“way” = con đường, cách ® không phù hợp về nghĩa

“task” = bài tập, nhiệm vụ ® không phù hợp về nghĩa

“pleasure” = niềm vui, điều thú vị

® “a great pleasure” = một niềm vui lớn

Dịch: Sở hữu thú cưng có thể là một niềm vui lớn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the                                   

B. a                          
C. an     
D. no article

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You can walk on the grass and play games there.
B. The grass should be kept clean and free of trash.
C. You should not walk on the grass to help keep it healthy.
D. The grass is for sitting and relaxing only.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Mai: Sure, what’s the problem?

b. Nam: Can you help me with my math homework?

c. Nam: I don’t understand how to do exercise 2.

A. b – a – c                      
B. c – a – b               
C. a – c – b             
D. a – b – c

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. As the weather was not bad, the plane could touch down.
B. Because the weather was bad, the plane couldn’t touch down.
C. Since the weather is bad, the plane couldn’t touch down.
D. The plane could touch down due to the bad weather.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP