Câu hỏi:

28/11/2025 89 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.

The woman / live / next door / donate / thousands of dollars / local charities / every year.

A. The woman who lives next door donates thousands of dollars to local charities every year.
B. The woman lives next door donates thousands of dollars to local charities every year.
C. The woman who lives next door donating thousands of dollars to local charities every year.
D. The woman which lives next door donates thousands of dollars to local charities every year.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- Ta thấy trong các từ đề bài cho sẵn để tạo thành câu có 2 động từ “live” và “donate” ® câu có sử dụng mệnh đề quan hệ

- “the woman” = người phụ nữ, là danh từ chỉ người ® dùng đại từ quan hệ “who”

- Cuối câu có “every year” = hàng năm ® chia động từ ở thì hiện tại đơn

- Cấu trúc: donate sth to sb/ sth: quyên góp cái gì cho ai/ tổ chức nào

® Câu hoàn chỉnh: The woman who lives next door donates thousands of dollars to local charities every year.

Dịch: Người phụ nữ sống ở nhà bên cạnh quyên góp hàng ngàn đô-la cho các tổ chức từ thiện địa phương hàng năm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Those students / volunteer / provide meals / schoolchildren / remote areas.

A. Those students volunteered to provide meals with schoolchildren in remote areas.
B. Those students volunteered to provide meals for schoolchildren in remote areas.
C. Those students volunteered provide meals for schoolchildren in remote areas. 
D. Those students volunteered providing meals for schoolchildren in remote areas.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- volunteer + to V: tình nguyện làm gì

- provide sth for sb: cung cấp cái gì cho ai

® “provide meals for schoolchildren” = cung cấp bữa ăn cho học sinh

- “remote areas” = vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh, là một địa điểm chung chung ® dùng giới từ “in”

® Câu hoàn chỉnh: Those students volunteered to provide meals for schoolchildren in remote areas.

Dịch: Những học sinh kia đã tình nguyện cung cấp bữa ăn cho học sinh ở vùng sâu vùng xa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You can walk on the grass and play games there.
B. The grass should be kept clean and free of trash.
C. You should not walk on the grass to help keep it healthy.
D. The grass is for sitting and relaxing only.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch biển báo: Đừng giẫm lên cỏ.

Biển báo nói gì? 

A. Bạn có thể đi bộ trên cỏ và chơi trò chơi ở trên đó.

B. Thảm cỏ nên được giữ sạch sẽ và không có rác.

C. Bạn không nên đi bộ trên cỏ để giúp giữ chúng khoẻ mạnh.

D. Thảm cỏ chỉ dành để ngồi và thư giãn.

Lời giải

Dịch các đáp án:

A. bạn có thể tìm thấy hầu hết mọi thứ

B. Mọi người không cần phải di chuyển từ cửa hàng này sang cửa hàng khác để thu thập tất cả những thứ họ cần.

C. chợ trời đóng một vai trò quan trọng

D. Có nhiều lý do giải thích sự nổi tiếng của chúng

37. Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung của câu văn nói về một sự vật/ sự việc trong đời sống của người Việt trong quá khứ.

Câu sau cung cấp thêm thông tin về sự vật/ sự việc này: “Wherever there was open space, the local people could start their own market.” (Ở đâu có không gian rộng mở, người dân địa phương có thể mở chợ riêng cho mình.)

® Not long ago, open-air markets played an important part in the lives of the Vietnamese.

Dịch: Cách đây không lâu, chợ trời đóng một vai trò quan trọng trong đời sống của người Việt.

Câu 3

A. Cell phones will be used as textbooks. 
B. How to use some electronic devices in education. 
C. Cell phones can be used as an excellent record. 
D. How cell phones are used in communication and education.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. activities 
B. way         
C. task          
D. pleasure

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. the                                   

B. a                          
C. an     
D. no article

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. go                               
B. have gone             
C. going                                    
D. went

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP