Câu hỏi:

28/11/2025 43 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 19 to 24.

When travelling, hostels are usually the cheapest places to stay. They (19) ______ five to thirty dollars a night. The 7,000 youth hostels around the world vary greatly: some are beautiful and comfortable, but others are not! All of them, however, are usually clean and safe. Hostels are always full (20) ______ other people travelling cheaply, (21) ______ they are good places to meet people and exchange information. There are usually ten or more beds in a room. Women and men sleep (22) ______. In hostels, each visitor must bring his or her own sleeping bag and towel. (23) ______ hostels also require you (24) ______ the hostel during the day.

They (19) ______ five to thirty dollars a night.

A. pay                                  

B. price                    
C. cost     
D. take

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- Ngữ cảnh: Đoạn văn viết về nhà trọ ký túc xá như một sự lựa chọn về chỗ ở khi đi du lịch.

- Chủ ngữ “They” chỉ “hostels” = nhà trọ ký túc xá, đã được nhắc đến ở câu phía trước. Câu văn cung cấp thông tin về giá thuê nhà trọ này nên từ cần điền là động từ thể hiện giá cả.

- “cost” = chi phí, giá cả, có giá là …, vừa là danh từ và động từ

® “They cost five to thirty dollars a night.”

- Xét các đáp án khác:

pay (v): thanh toán, trả tiền

price (n): giá

take (v): lấy

Đều không đúng ngữ pháp hoặc không phù hợp về nghĩa.

Dịch: Chúng có giá từ 5 đô la đến 30 đô-la mỗi đêm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Hostels are always full (20) ______ other people travelling cheaply, ...

A. in                                     

B. with                     
C. by     
D. of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- Cấu trúc: full of + N = nắm giữ hoặc chứa đựng nhiều hết mức, đầy

® full of other people travelling cheaply: đầy những người du lịch giá rẻ

Dịch: Các nhà trọ ký túc xá luôn đầy những người du lịch giá rẻ

Câu 3:

..., (21) ______ they are good places to meet people and exchange information.

A. so                                     

B. but                       
C. because     
D. although

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

 - Ngữ cảnh: Nhà trọ ký túc xá luôn có nhiều khách du lịch đến nên có thể gặp gỡ mọi người từ nhiều nơi khác nhau và trao đổi thông tin. Hai mệnh đề có mối quan hệ nguyên nhân - kết quả nên cần một liên từ để liên kết.

- “so” = vì vậy, cho nên – là liên từ đứng trước mệnh đề kết quả

® “so they are good places to meet people and exchange information”

- Các đáp án khác:

but: nhưng

because: bởi vì

although: mặc dù

Đều không phù hợp ngữ cảnh

Dịch: nên chúng là địa điểm tuyệt vời để gặp gỡ và trao đổi thông tin.

Câu 4:

Women and men sleep (22) ______.

A. separate                           

B. separation             
C. separately      
D. separating         

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- Từ cần điền là trạng từ bổ nghĩa cho động từ “sleep” = ngủ đứng trước nó.

- “separately” = không dính dáng với nhau, tách biệt nhau

® “sleep separately” = ngủ riêng

- Các đáp án khác:

separate (v/adj): tách rời ra / riêng biệt

separation (n): sự chia cắt, sự ngăn cách

separating - dạng V-ing của động từ “separate”

Dịch: Nam và nữ ngủ riêng.

Câu 5:

In hostels, each visitor must bring his or her own sleeping bag and towel. (23) ______ hostels ...

A. A lot                                

B. Some                   
C. Much     
D. A

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- hostels (n): nhà trọ ký túc xá, là danh từ số nhiều ® từ cần điền là lượng từ đi với danh từ số nhiều

- Xét các đáp án:

a lot: nhiều, tuy nhiên cấu trúc đúng là A lot of + N không đếm được/ N số nhiều

some + N không đếm được/ N số nhiều: một vài

much + N không đếm được: nhiều

a + N số ít: một

® Some hostels: Một vài nhà trọ

Câu 6:

... also require you (24) ______ the hostel during the day.

A. leave                                

B. to leave                
C. leaving                                              
D. to leaving

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- Cấu trúc: require + sb + to V: yêu cầu/ bắt buộc ai làm gì

® require you to leave: yêu cầu bạn rời khỏi

Dịch: Một vài nhà trọ yêu cầu bạn rời khỏi đó trong ngày.

Đoạn văn hoàn chỉnh:

When travelling, hostels are usually the cheapest places to stay. They cost five to thirty dollars a night. The 7,000 youth hostels around the world vary greatly: some are beautiful and comfortable, but others are not! All of them, however, are usually clean and safe. Hostels are always full of other people travelling cheaply, so they are good places to meet people and exchange information. There are usually ten or more beds in a room. Women and men sleep separately. In hostels, each visitor must bring his or her own sleeping bag and towel. Some hostels also require you to leave the hostel during the day.

Dịch đoạn văn:

Khi đi du lịch, nhà trọ ký túc xá thường là nơi ở rẻ nhất. Chúng có giá từ 5 đô-la đến 30 đô-la mỗi đêm. 7000 nhà trọ ký túc xá dành cho thanh niên khắp thế giới có khác nhau rất nhiều: một vài phòng thì đẹp và thoải mái, nhưng những phòng khác thì không như vậy! Tuy nhiên, tất cả thường thì đều sạch sẽ và an toàn. Các nhà trọ ký túc xá luôn đầy những người du lịch giá rẻ, nên chúng là địa điểm tuyệt vời để gặp gỡ và trao đổi thông tin. Thường có 10 giường hoặc nhiều hơn trong mỗi phòng. Nam và nữ ngủ riêng. Trong nhà trọ, mỗi du khách phải mang túi ngủ và khăn tắm riêng. Một vài nhà trọ yêu cầu bạn rời khỏi đó trong ngày.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Growing Rice in Tien Giang Province 
B. A Sedge Mat Craft Village in Ninh Binh Province 
C. Growing Rice in Ninh Binh Province 
D. A Sedge Mat Craft Village in Tien Giang Province

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Đáp án nào dưới đây có thể là tiêu đề cho đoạn văn?

A. Trồng lúc ở tỉnh Tiền Giang

B. Một làng nghề dệt chiếu cói thủ công ở tỉnh Ninh Bình

C. Trồng lúa ở tỉnh Ninh Bình

D. Một làng nghề dệt chiếu cói thủ công ở tỉnh Tiền Giang

Thông tin: In the Mekong Delta, Long Dinh village in Tien Giang province is famous for its traditional craft of weaving sedge mats.

(Ở đồng bằng sông Mê Kông, làng Long Định ở tỉnh Tiền Giang nổi tiếng với nghề thủ công truyền thống dệt chiếu cói.)

Câu 2

A. so much                       
B. that                      
C. what do     
D. with it

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- Cấu trúc: WH words + to V = diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc cần làm

- Sửa: what do ® what to do

Dịch: Tôi có nhiều tiền đến nỗi tôi không biết phải làm gì với chúng.

Câu 3

A. a-c-d-b                         

B. d-b-a-c                 
C. b-d-a-c      
D. c-a-d-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The restroom is working properly and is available for everyone to use.
B. The restroom is open and ready for use by anyone who needs it.
C. The restroom is being repaired or cleaned and cannot be used right now. 
D. The restroom is only for people with special permission to use.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Firefighters spent two hours to release the driver from the wreckage.
B. Firefighters spend two hours to releasing the driver from the wreckage.
C. Firefighters spent two hours releasing the driver from the wreckage.
D. Firefighters spent two hours release the driver from the wreckage.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP