Hãy giải thích nghĩa của các từ in đậm, rồi viết 2 từ đồng nghĩa với mỗi từ.
a) Em bé rất vui vẻ khi được mẹ khen.
b) Chú công an dũng cảm cứu người bị nạn.
c) Bà em sống rất giản dị.
d) Cô giáo hiền hậu và quan tâm học sinh.
Hãy giải thích nghĩa của các từ in đậm, rồi viết 2 từ đồng nghĩa với mỗi từ.
a) Em bé rất vui vẻ khi được mẹ khen.
b) Chú công an dũng cảm cứu người bị nạn.
c) Bà em sống rất giản dị.
d) Cô giáo hiền hậu và quan tâm học sinh.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Vui vẻ: có tâm trạng tốt, tươi cười → đồng nghĩa: hớn hở, phấn khởi.
b) Dũng cảm: không sợ nguy hiểm → đồng nghĩa: gan dạ, can đảm.
c) Giản dị: không cầu kỳ, đơn giản → đồng nghĩa: mộc mạc, đạm bạc.
d) Hiền hậu: có lòng nhân từ, dịu dàng → đồng nghĩa: nhân hậu, tốt bụng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Tôi, mình → đại từ xưng hô.
b) Chúng em → đại từ xưng hô.
c) Nó, em → đại từ thay thế.
d) Ai → đại từ dùng để hỏi.
Lời giải
Buổi sáng, mặt trời lên cao, ánh nắng vàng chiếu xuống cánh đồng. Những người nông dân đang chăm chỉ làm việc. Tiếng chim hót vang lên trong những tán cây xanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.