III. WRITING
TASK 1. Put the words or phrases in the correct order to make sentences. Write each sentence in the blank.
and/ Lan/ attend/ me/ Earth Hour/ how many people/ began/ asked/ might/ that event/ what time/ .
III. WRITING
TASK 1. Put the words or phrases in the correct order to make sentences. Write each sentence in the blank.
and/ Lan/ attend/ me/ Earth Hour/ how many people/ began/ asked/ might/ that event/ what time/ .
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Lan asked me what time Earth Hour began and how many people might attend that event.
Cấu trúc: S + asked + O + wh-qs + S + V
Dịch nghĩa: Lan hỏi tôi Giờ Trái Đất bắt đầu lúc mấy giờ và có bao nhiêu người sẽ tham dự sự kiện đó.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
products/ We/ made from/ buy/ wild animal parts/ shouldn’t/ to/ poaching/ prevent/ .
products/ We/ made from/ buy/ wild animal parts/ shouldn’t/ to/ poaching/ prevent/ .
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We shouldn’t buy products made from wild animal parts to prevent poaching.
Should(n’t) + Vinf: (không) nên làm gì
Dịch nghĩa: Chúng ta không nên mua các sản phẩm làm từ bộ phận động vật hoang dã để ngăn chặn nạn săn trộm.
Câu 3:
negative/ on/ local/ natural/ effects/ landscapes/ has/ Mass tourism/ a lot of/ .
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mass tourism has a lot of negative effects on local natural landscapes.
Have effects on: có tác động/ảnh hưởng tới
Dịch nghĩa: Du lịch đại chúng có nhiều tác động tiêu cực đến cảnh quan thiên nhiên địa phương.
Câu 4:
rent/ goes/ tomorrow,/ a surfboard/ my brother/ he/ surfing/ will/ the beach shop/ If/ at/ .
rent/ goes/ tomorrow,/ a surfboard/ my brother/ he/ surfing/ will/ the beach shop/ If/ at/ .
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: If my brother goes surfing tomorrow, he will rent a surfboard at the beach shop.
Câu điều kiện 1 diễn tả một giả định có thể có thật ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V
Dịch nghĩa: Nếu ngày mai anh trai tôi đi lướt sóng, anh ấy sẽ thuê ván lướt sóng ở cửa hàng trên bãi biển.
Câu 5:
most/ of/ the/ serious/ Ice polar melting/ is/ of/ climate change/ one/ problems/.
most/ of/ the/ serious/ Ice polar melting/ is/ of/ climate change/ one/ problems/.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Ice polar melting is one of the most serious problems of climate change.
Be one of the most + tính từ dài + N(s/es): một trong những...nhất
Dịch nghĩa: Sự tan chảy của băng ở hai cực là một trong những vấn đề nghiêm trọng nhất của biến đổi khí hậu.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: There are many reasons for reducing the forest areas, and this causes many complicated problems for any nation without any exception.
Dịch nghĩa: Có nhiều lý do dẫn đến việc diện tích rừng bị thu hẹp và điều này gây ra nhiều vấn đề phức tạp cho bất kỳ quốc gia nào mà không có ngoại lệ.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: are forced
Câu bị động: be + Vp2
Dịch nghĩa: Ở một vài quốc gia, các bé gái bị ép buộc kết hôn khi còn rất trẻ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.