Strongly advocating health foods, Jane doesn’t eat any chocolate.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án B
Giải thích: advocating = ủng hộ
A. supporting: ủng hộ
B. doubt: lưỡng lự, nghi ngại
C. advising: khuyên bảo
D. denying: từ chối
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: concern = liên quan, quan tâm
A. reduce: giảm bớt
B. attraction: thu hút
C. consideration: xem xét
D. spaculation: thu hút, hấp dẫn
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: rare = sống
A. scare: sợ hãi
B. previous: quý giá
C. scarce: khan hiếm
D. over-boiled: chín kĩ
Câu 3
A. expensive
B. complicated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.