CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. having told

B. to have told

C. having been told

D. to have been told

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A. buckle

B. to buckle

C. buckling

D. for buckling

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A. lost- was

B. was lost- had been

C. has lost- was

D. lost- has been

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. to repair

B. repairing

C. being repaired

D. be repaired

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to let me to borrow

B. to let me borrow

C. let me borrow

D. let me to borrow

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP