Câu hỏi:

14/01/2026 54 Lưu

Read the text about John. Choose the best option (A, B, C or D).

John lost his job and was having a hard time making money. He did research online and found a few job (21) ________. While he was waiting for the replies from the employers, he took his free time to explore the city (22) ________he lived. One day, when John (23) ________around his neighbourhood, he saw a new shopping centre. He was surprised to see many electric charging stations in front. He learned that these stations encourage people to use more (24) ________cars that are friendly to the environment and help the world stay clean. John started to use electric cars and learned more about using renewable energy for his home. Eventually, he got a job at the city's (25) ________famous company for constructing green buildings. John was (26) __________ with his new job and hoped others could do similar positive things.

He did research online and found a few job (21) ________.

A. areas                             

B. facilities              
C. solutions             
D. opportunities

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

areas (n): khu vực

facilities (n): cơ sở vật chất

solutions (n): giải pháp

opportunities (n): cơ hội

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã nghiên cứu trực tuyến và tìm thấy một số cơ hội việc làm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

While he was waiting for the replies from the employers, he took his free time to explore the city (22) ________he lived.

A. where                           

B. when                  
C. which                 
D. that

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

where: nơi mà => thay thế cho nơi chốn

when: khi mà => thay thế cho thời gian => loại

which: cái mà => không phù hợp về nghĩa

that: cái mà => không phù hợp về nghĩa

Hướng dẫn dịch: Trong khi chờ đợi câu trả lời từ người sử dụng lao động, anh ấy đã dành thời gian rảnh rỗi để khám phá thành phố nơi anh ấy sống.

Câu 3:

One day, when John (23) ________around his neighbourhood, he saw a new shopping centre.

A. walks                            

B. was walking        
C. walked              
D. is walking

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc nối hai hành động xảy ra trong quá khứ và cắt nhau trong quá khứ: When + S + was / were + V-ing, S + V2/ed.

Hướng dẫn dịch: Một ngày nọ, khi John đang đi dạo quanh khu phố của mình, anh ấy nhìn thấy một trung tâm mua sắm mới.

Câu 4:

He learned that these stations encourage people to use more (24) ________cars that are friendly to the environment and help the world stay clean.

A. electric               

B. electronic            
C. electricity           
D. electrone

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Trước danh từ “cars” (những xe ô tô) cần dùng tính từ để bổ nghĩa.

Hướng dẫn dịch: Anh được biết rằng những trạm này khuyến khích mọi người sử dụng nhiều ô tô điện thân thiện với môi trường và giúp thế giới sạch sẽ hơn.

Câu 5:

Eventually, he got a job at the city's (25) ________famous company for constructing green buildings.

A. as                       

B. less                     
C. more                   
D. most

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

as: bằng

less: ít hơn

more: nhiều hơn

most: nhất

Hướng dẫn dịch: Cuối cùng, anh ấy đã nhận được một công việc tại công ty nổi tiếng nhất của thành phố về xây dựng các tòa nhà xanh.

Câu 6:

John was (26) __________ with his new job and hoped others could do similar positive things.

A. interested            

B. delighted             
C. excited                
D. exhausted

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

interested + in (adj): hứng thú => loại

delighted + with (adj): rất vui

excited + about (adj): hào hứng => loại

exhausted (adj): kiệt sức => không phù hợp về nghĩ => loại

Hướng dẫn dịch: John rất vui với công việc mới của mình và hy vọng những người khác có thể làm được những điều tích cực tương tự.

Dịch bài đọc:

John bị mất việc và đang gặp khó khăn trong việc kiếm tiền. Anh đã nghiên cứu trực tuyến và tìm thấy một vài cơ hội việc làm (21). Trong khi chờ đợi phản hồi từ người sử dụng lao động, anh đã dành thời gian rảnh rỗi để khám phá thành phố (22) nơi anh sống. Một ngày nọ, khi John (23) đang đi dạo quanh khu phố của mình, anh ấy nhìn thấy một trung tâm mua sắm mới. Anh ngạc nhiên khi thấy phía trước có nhiều trạm sạc điện. Anh biết rằng các trạm này khuyến khích mọi người sử dụng nhiều hơn ô tô (24) điện thân thiện với môi trường và giúp thế giới sạch sẽ. John bắt đầu sử dụng ô tô điện và tìm hiểu thêm về cách sử dụng năng lượng tái tạo cho ngôi nhà của mình. Cuối cùng, ông đã có được một công việc tại công ty nổi tiếng (25) nhất của thành phố để xây dựng các tòa nhà xanh. John (26) vui mừng với công việc mới của mình và hy vọng những người khác có thể làm những điều tích cực tương tự.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. It is similar to traditional farming.                
B. It appeared a long time ago.
C. Its popularity will grow in the future.            
D. It takes up a lot of space to grow crops.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án A không có thông tin đề cập

Thông tin đáp án B: Vertical farming is a new career, => sai

Thông tin đáp án C:  it will be in high demand in the future. - It is becoming more and more popular in big cities.

Thông tin đáp án D: This farming method uses artificial lighting, climate control, and multiple layers of crops to take up less space than traditional farming. => sai

Câu 2

A. make                            

B. give                    
C. do                      
D. create

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ “make a difference”: tạo ra sự khác biệt

Hướng dẫn dịch: Hãy tham gia cùng chúng tôi khi chúng tôi làm việc cùng nhau để tạo ra sự khác biệt.

Câu 3

A. get                      

B. go                       
C. have                   
D. make

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. his father 
B. careers advisors 
C. his teacher 
D. his friends

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP