Volunteering in mountainous areas is a meaningful way to support people who live in remote and disadvantaged regions. Many villages (37) _________. Volunteers often bring essential items like books, warm clothes, blankets, and food to help local families. (38) ________, and create safe paths for children to reach school. (39) ________, or life skills to children and adults. Although the travel can be difficult and the weather can be harsh, volunteers feel proud because their efforts (40) ________.
A. They also join projects to build classrooms, repair houses
B. bring hope and positive change to the community
C. lack basic services such as schools, healthcare, and good roads
D. In addition, some volunteers teach literacy, hygiene
Four phrases/sentences have been removed from the text below. For each question, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits
Volunteering in mountainous areas is a meaningful way to support people who live in remote and disadvantaged regions. Many villages (37) _________.
Volunteering in mountainous areas is a meaningful way to support people who live in remote and disadvantaged regions. Many villages (37) _________. Volunteers often bring essential items like books, warm clothes, blankets, and food to help local families. (38) ________, and create safe paths for children to reach school. (39) ________, or life skills to children and adults. Although the travel can be difficult and the weather can be harsh, volunteers feel proud because their efforts (40) ________.
A. They also join projects to build classrooms, repair houses
B. bring hope and positive change to the community
C. lack basic services such as schools, healthcare, and good roads
D. In addition, some volunteers teach literacy, hygiene
Four phrases/sentences have been removed from the text below. For each question, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits
Volunteering in mountainous areas is a meaningful way to support people who live in remote and disadvantaged regions. Many villages (37) _________.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Nhiều ngôi làng thiếu các dịch vụ cơ bản như trường học, chăm sóc sức khỏe và đường sá tốt.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
(38) ________, and create safe paths for children to reach school.
(38) ________, and create safe paths for children to reach school.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Họ cũng tham gia các dự án xây dựng phòng học, sửa chữa nhà cửa, và tạo ra những con đường an toàn cho trẻ em đến trường.
Câu 3:
(39) ________, or life skills to children and adults.
(39) ________, or life skills to children and adults.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: Ngoài ra, một số tình nguyện viên còn dạy học nhằm xóa mù chữ, giữ gìn vệ sinh, hoặc dạy kỹ năng sống cho trẻ em và người lớn.
Câu 4:
Although the travel can be difficult and the weather can be harsh, volunteers feel proud because their efforts (40) ________.
Although the travel can be difficult and the weather can be harsh, volunteers feel proud because their efforts (40) ________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Mặc dù việc đi lại có thể khó khăn và thời tiết có thể khắc nghiệt, nhưng các tình nguyện viên cảm thấy tự hào vì những nỗ lực của họ mang lại hy vọng và sự thay đổi tích cực cho cộng đồng.
Dịch bài đọc:
Tình nguyện ở vùng núi là một cách ý nghĩa để hỗ trợ những người sống ở các vùng xa xôi và khó khăn. Nhiều ngôi làng thiếu các dịch vụ cơ bản như trường học, chăm sóc sức khỏe và đường sá tốt. Tình nguyện viên thường mang theo những vật dụng thiết yếu như sách vở, quần áo ấm, chăn mền và thức ăn để giúp đỡ các gia đình địa phương. Họ cũng tham gia các dự án xây dựng phòng học, sửa chữa nhà cửa, và tạo ra những con đường an toàn cho trẻ em đến trường. Ngoài ra, một số tình nguyện viên còn dạy học nhằm xóa mù chữ, giữ gìn vệ sinh, hoặc dạy kỹ năng sống cho trẻ em và người lớn. Mặc dù việc đi lại có thể khó khăn và thời tiết có thể khắc nghiệt, nhưng các tình nguyện viên cảm thấy tự hào vì những nỗ lực của họ mang lại hy vọng và sự thay đổi tích cực cho cộng đồng.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: Books provide knowledge, expand imagination, and improve language skills.
Hướng dẫn dịch: Sách cung cấp kiến thức, mở rộng trí tưởng tượng và cải thiện kỹ năng ngôn ngữ.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: S + help + sb + V/to V: giúp đỡ
Trường hợp + V: người được giúp không tham gia mà chỉ nhận sự hỗ trợ
Trường hợp + to V: người giúp đỡ tham gia hỗ trợ cùng người được giúp để hoàn thành công việc.
Hướng dẫn dịch: Nó giúp con người giải quyết các vấn đề khó nhanh hơn trước đây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.