Câu hỏi:

15/01/2026 10 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.

How often / you / play badminton? 

A. How often play badminton do you? 
B. How often you do play badminton? 
C. How often do you play badminton? 
D. How often badminton do you play?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc câu hỏi tần suất thì hiện tại đơn:

How often + do/does + S + V-infinitive?

Dịch nghĩa: Bạn chơi cầu lông bao lâu một lần?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When / I / be / young / my favorite / TV program / be / cartoons.

A. When I was young, my favorite TV program was cartoons.
B. When I were young, my favorite TV program was cartoons
C. When I am young, my favorite TV program is cartoons.
D. When I were young, my favorite TV program were cartoons.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Giải thích: Thì quá khứ đơn: Chủ ngữ “I” và chủ ngữ số ít “program” đi kèm động từ to be “was”.

Dịch nghĩa: Khi tôi còn nhỏ, chương trình truyền hình yêu thích của tôi là phim hoạt hình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Yes, he is. 
B. No, he isn’t. 
C. Yes, he does. 
D. No, he doesn’t.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Thông tin: Stop channel surfing, Jack. (Đừng chuyển kênh liên tục nữa, Jack.)

Câu 2

A. was 
B. is 
C. are
D. am

Lời giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít “Tennis” dùng “is”.

Dịch nghĩa: Quần vợt là một môn thể thao vui nhộn và hấp dẫn.

Câu 3

A. windy 
B. sunny 
C. sandy 
D. rainy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Melbourne’s food and drinks. 
B. Melbourne’s culture and lifestyle. 
C. Melbourne’s transport system. 
D. Melbourne’s history.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. their 
B. his 
C. its 
D. your

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP