Câu hỏi:

15/01/2026 34 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Thailand, Malaysia, Singapore, Indonesia and the Philippines were the _________ of ASEAN. (FOUND)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. founders

founders

- Từ gốc: found (v): thành lập, sáng lập, đặt nền móng

- Ngữ cảnh: Tổ chức ASEAN được thành lập bởi 5 quốc gia Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines → 5 quốc gia này là là những nước sáng lập.

- Trước chỗ trống có mạo từ “the” chỉ người, vật đã được xác định → chỗ trống cần danh từ chỉ những chủ thể sáng lập.

- Vì có nhiều quốc gia sáng lập → danh từ chia số nhiều

- Động từ “found” → danh từ “founders” = Người thành lập, người sáng lập.

Dịch: Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia và Philippines là những nước sáng lập ASEAN.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

__________ happens when trees are cut down to make room for farming, construction or manufacturing. (FOREST)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. deforestation

deforestation

- Từ gốc: forest (n): rừng

- Từ cần điền đứng đầu câu, sau chỗ trống có động từ “happens” → Từ cần điền là một danh từ không đếm được, chỉ một khái niệm trừu tượng cho quá trình cây bị chặt để lấy đất canh tác, xây dựng, sản xuất → hiện tượng phá rừng.

- Danh từ “forest” → danh từ chỉ khái niệm “deforestation” = Sự phá rừng.

Dịch: Sự phá rừng xảy ra khi cây cối bị chặt hạ để lấy đất cho nông nghiệp, xây dựng hoặc sản xuất.

Câu 3:

Generation gap is a __________ in values and attitudes between one generation and another. (DIFFER)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. difference

difference

- Từ gốc: differ (v): khác, không giống

- Trước chỗ trống là mạo từ “a” → chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được.

- Cấu trúc: a difference in + N = sự khác biệt về cái gì.

- Động từ “differ” → danh từ “difference” = Sự khác nhau, sự chênh lệch.

Dịch: Khoảng cách thế hệ là sự khác biệt về giá trị và thái độ giữa thế hệ này và thế hệ khác.

Câu 4:

Thousands of potentially harmful chemicals could soon be __________ in the US. (PROHIBITION)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. prohibited

prohibited

- Từ gốc: prohibition (n): Sự cấm, sự ngăn cấm; luật cấm, lệnh cấm

- Chủ ngữ là “potentially harmful chemicals” là sự vật, không thể chủ động thực hiện hành động. Động từ chính của câu đang ở dạng “could soon be” → câu bị động → chỗ trống cần động từ dạng quá khứ phân từ.

- Danh từ “prohibition” → động từ dạng quá khứ phân từ “prohibited” = bị cấm, bị ngăn cấm

Dịch: Hàng ngàn loại hóa chất có khả năng gây hại có thể sớm bị cấm ở Mỹ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

security (n): sự an toàn, sự an ninh

permission (n): sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép

summit (n): cuộc gặp thượng đỉnh; cuộc gặp cấp cao

influential (adj): có ảnh hưởng, có uy thế

addiction (n): sự nghiện, sự ham mê

21. addiction

- Ngữ cảnh: Câu nói về một thứ liên quan đến mạng xã hội với những hậu quả ở trẻ vị thành niên là “expose them to bullying” (khiến họ dễ bị bắt nạt) và “increase the disconnection from reality” (tăng sự xa rời thực tế) → hiện tượng nghiện mạng xã hội → chọn “addiction”

- Cụm danh từ phổ biến: “social media addiction” = nghiện mạng xã hội

Dịch: Nghiện mạng xã hội ở thanh thiếu niên có thể khiến họ dễ bị bắt nạt và làm tăng sự xa rời thực tế.

Câu 2

A. deliver                 
B. give away             
C. promote                        
D. collect

Lời giải

D

deliver (v): phân phát, phân phối, giao

give away (v): cho, trao tặng, phân phát miễn phí

promote (v): quảng bá, thúc đẩy

collect (v): thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm

Từ được gạch chân: “hand out” = phân phát, trao tặng

“hand out” >< “collect” → chọn D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. When was            
B. When did             
C. Where was                               
D. Who was

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. not enough / not enough                            
B. too much / many              
C. much / little                                           
D. too many / not enough

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP