Câu hỏi:

16/01/2026 25 Lưu

Complete each of the following sentences using the cues given.

Animated character/ can/ animal/ tree/ or/ any household items,/ and/ they/ can/ talk/ like/ human being.

=>    

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Animated character can be animals, trees, or any household items, and they can talk like human being.

Kiến thức: Viết câu thì hiện tại đơn

Giải thích:

-  Thì hiện tại đơn diễn tả một thật hiển nhiên có ở hiện tại.

-  can + V (nguyên thể): có thể

Đáp án: Animated character can be animals, trees, or any household items, and they can talk like human being.

(Nhân vật hoạt hình có thể là động vật, cây cối hay bất kỳ vật dụng nào trong nhà và chúng có thể nói chuyện như con người.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

  I/ enjoy/ watch/ film/ made/famous/ Hollywood film producers.

=>                                                                                        

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I enjoy watching films which are made by famous Hollywood film producers

Kiến thức: Viết câu bị động

Giải thích:

-  Sau động từ “enjoy” (thích) cần một động từ ở dạng V-ing.

-  Công thức bị động ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều: S + are + V3/ed + By sb

Đáp án: I enjoy watching films which are made by famous Hollywood film producers.

(Tôi thích xem những bộ phim được thực hiện bởi những nhà sản xuất phim nổi tiếng của Hollywood.)

Câu 3:

  My favourite/ type/ movie/ comedy/ because/ it/ could/ make/ me/ laugh/ de-stress/ after/ long/ busy day.

=>                                                                                        

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My favourite type of movie is comedy because it could make me laugh and de-stress after long busy days.

Kiến thức: Viết câu thì hienejt ại đơn

Giải thích:

-  Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen, sở thích.

-  type of…: thể loại…

could + V (nguyên thể): có thể

make + O + V (nguyên thể): khiến cho ai đó…

Đáp án: My favourite type of movie is comedy because it could make me laugh and de-stress after long busy days.

(Thể loại phim yêu thích của tôi là hài vì nó có thể làm tôi cười và giảm căng thẳng sau những ngày dài bận rộn)

Câu 4:

Original name/ worldwide famous/ Mickey Mouse/Mortimer Mouse.

=>                                                                                        

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Original name of worldwide famous Mickey Mouse was Mortimer Mouse

Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn

Giải thích:

Thì quá khứ đơn diễn tả một việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít với động từ “tobe”: S + was…” Đáp án: Original name of worldwide famous Mickey Mouse was Mortimer Mouse. (Tên ban đầu của chuột Mickey nổi tiếng thế giới là Mortimer Mouse.)

Câu 5:

 Some people/ interested/ horror movie/ because/ they/ want/ experience/ complex/ extreme emotions.

=>                                                                                        

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Some people are interested in horror movie because they want to experience complex extreme emotions.

Kiến thức: Viết câu thì hiện tại đơn

Giải thích:

-  Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật ở thời điểm hiện tại.

-  Cấu trúc thể hiện sự thích thú với chủ ngữ số nhiều ở hiện tại đơn: S + are + interested + in + danh từ.

-  want + to V: muốn…

Đáp án: Some people are interested in horror movie because they want to experience complex extreme emotions.

(Một số người quan tâm đến phim kinh dị vì họ muốn trải nghiệm những cảm xúc thật sự phức tạp.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) sleepy

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “motorists” (người lái xe) cần một tính từ sleep (v): ngủ

=> sleepy (a): buồn ngủ

Bells are designed to wake the sleepy motorists.

(Kèn được thiết kế để đánh thức những người lái xe đang buồn ngủ.)

Đáp án: sleepy

Câu 2

A. About four weeks ago.
B. About 6 months ago. 
C. About one year ago.

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Alisa bắt đầu sống ở Thành phố Hồ Chí Minh khi nào?


A.  Khoảng bốn tuần trước.

B.  Cách đây khoảng 6 tháng.

C.  Khoảng một năm trước.

Thông tin: “As an exchange student living here for half a year, I’m not used to travelling in the streets.”

(Là một sinh viên trao đổi sống ở đây nửa năm, tôi không quen đi lại trên đường phố.)

Chọn B

Câu 3

A. celebrates 
B. happens
C. organises 
D. holds

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. attend
B. take 
C. happen 
D. play

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. A famous director with his successful fantasy film. 
B. A young wizard who kills a monster in his magic school. 
C. A film based on the second novel of a fantasy series by J. K. Rowling.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. professor 
B. lorry 
C. horror 
D. actor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP