Câu hỏi:

17/01/2026 3 Lưu

Keep in mind that you __________ put out the fire when you leave the campsite. 

A. don't have to 
B. have to 
C. will 
D. don't

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

A. don't have to: không phải  

B. have to: phải                      

C. will: sẽ                   

D. don't: không

Keep in mind that you have to put out the fire when you leave the campsite.

(Hãy nhớ rằng bạn phải dập lửa khi rời khỏi khu cắm trại.)

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: Last night, I had an unusual dream.

(Tối qua, tôi có một giấc mơ khác thường.)

Câu hỏi: When did Dexter have the dream?

(Dexter đã có giấc mơ vào khi nào?)

Đáp án: Last night (Đêm qua)

Lời giải

Kiến thức: Hỏi về của ai

Giải thích:

Cấu trúc: Whose + trợ động từ + S + V?

Từ gạch chân là “my mother’s” chỉ sự sở hữu => đặt câu hỏi với “Whose”.

Đáp án: Whose are those green socks?

(Những đôi tất màu xanh lá cây đó là của ai?)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. behind the sea 
B. in the city 
C. by the sea 
D. on the coast

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. like                        
B. onto                       
C. the                         
D. seafood

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. climbing          
B. beach                    
 C. barbecue                
D. December

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP