Câu hỏi:

17/01/2026 22 Lưu

Keep in mind that you __________ put out the fire when you leave the campsite. 

A. don't have to 
B. have to 
C. will 
D. don't

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

A. don't have to: không phải  

B. have to: phải                      

C. will: sẽ                   

D. don't: không

Keep in mind that you have to put out the fire when you leave the campsite.

(Hãy nhớ rằng bạn phải dập lửa khi rời khỏi khu cắm trại.)

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Hỏi về của ai

Giải thích:

Cấu trúc: Whose + trợ động từ + S + V?

Từ gạch chân là “my mother’s” chỉ sự sở hữu => đặt câu hỏi với “Whose”.

Đáp án: Whose are those green socks?

(Những đôi tất màu xanh lá cây đó là của ai?)

Lời giải

Kiến thức: Đại từ “other”

Giải thích:

other + danh từ số nhiều

Có từ “parts” là danh từ số nhiều => chọn “other”.

Chọn D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. behind the sea 
B. in the city 
C. by the sea 
D. on the coast

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. like                        
B. onto                       
C. the                         
D. seafood

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. pumpkins         
B. museums                
C. flags                       
D.  fireworks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP