Câu hỏi:

17/01/2026 28 Lưu

V. You will hear Angela talking to Lisa about her holiday. Listen and complete the notes with ONE word for each blank.

Place: New Zealand, near __(21)____

Weather: Sunny in the mornings, ____(22)_____ in the afternoons

Accommodation: A hotel in the ____(23)______

Activities: In the mornings: go on ____(24)____ to see lakes and waterfalls.

See different animals, trees and ____(25)_____

Place: New Zealand, near __(21)____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Place: New Zealand, near Australia

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin:

I’m on holiday with my family in New Zealand. It’s near Australia.

(Tôi đang đi nghỉ cùng gia đình ở New Zealand. Nó gần Úc.)

Đáp án: Place: New Zealand, near Australia

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Weather: Sunny in the mornings, ____(22)_____ in the afternoons

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

rainy/rains

rainy/rains

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin: It’s sunny in the morning but it rains every day in the afternoon.

(Trời nắng vào buổi sáng nhưng trời mưa mỗi ngày vào buổi chiều.)

Đáp án: Weather: Sunny in the mornings, rainy/rains in the afternoons

(Thời tiết: nắng vào buổi sáng, mưa vào buổi chiều)

Câu 3:

Accommodation: A hotel in the ____(23)______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

rainforest

rainforest

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin: In Tongariro National Park, a hotel in the rainforest.

(Ở Vườn quốc gia Tongariro, một khách sạn trong rừng nhiệt đới.)

Đáp án: Accommodation: A hotel in the rainforest

(Chỗ ở: một khách sạn ở trong rừng nhiệt đới)

Câu 4:

Activities: In the mornings: go on ____(24)____ to see lakes and waterfalls.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

treks

treks

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin: In the morning, we go on treks to see lakes, some waterfalls.

(Vào buổi sáng, chúng tôi đi bộ để xem hồ, một vài thác nước.)

Đáp án: Activities: In the mornings: go on treks to see lakes and waterfalls

(Hoạt động: Vào buổi sáng: đi bộ xem hồ, một vài thác nước)

Câu 5:

See different animals, trees and ____(25)_____

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

plants

plants

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin: We see lots of different animals, trees, and plants, too.

(Chúng tôi cũng thấy rất nhiều loài động vật, cây cối và thực vật khác nhau.)

Đáp án: See different animals, trees and plants

(Thấy nhiều loài động vật, cây cối và thực vật khác nhau)

Transcript:

Lisa: Hi, Angela. How are you?

Angela: Hi, Lisa. I’m fine. I’m on holiday with my family in New Zealand. It’s near Australia.

Lisa: Is it hot there?

Angela: Not really. It’s sunny in the morning but it rains every day in the afternoon.

Lisa: Where are you staying?

Angela: In Tongariro National Park, a hotel in the rainforest.

Lisa: It’s amazing. What do you do there?

Angela: In the morning, we go on treks to see lakes, some waterfalls. We see lots of different animals, trees, and plants, too. Maybe we can meet when I get back, we can look at my photos.

Lisa: That sounds great. See you then.

Tạm dịch

Lisa: Xin chào, Angela. Bạn khỏe không?

Angela: Chào, Lisa. Tôi ổn. Tôi đang đi nghỉ cùng gia đình ở New Zealand. Nó gần Úc.

Lisa: Ở đó có nóng không?

Angela: Không hẳn. Trời nắng vào buổi sáng nhưng trời mưa mỗi ngày vào buổi chiều.

Lisa: Bạn đang ở đâu?

Angela: Ở Vườn quốc gia Tongariro, một khách sạn trong rừng nhiệt đới.

Lisa: Thật tuyệt vời. Bạn làm gì ở đó vậy?

Angela: Vào buổi sáng, chúng tôi đi bộ để xem hồ, một vài thác nước. Chúng tôi cũng thấy rất nhiều loài động vật, cây cối và thực vật khác nhau. Có lẽ chúng ta có thể gặp nhau khi tôi quay lại, chúng ta có thể xem ảnh của tôi.

Lisa: Điều đó nghe thật tuyệt. Gặp lại bạn sau.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Coco Chanel was a famous woman in the world of fashion.

(Coco Chanel là một người phụ nữ nổi tiếng trong giới thời trang.)

Thông tin: She was a famous fashion designer.

(Bà ấy là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.)

Đáp án: C

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Đề cập đến “weather” (thời tiết) => chọn “cloudy” (nhiều mây).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. decide
B. marble 
C. transport
D. railway

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. informative 
B. experience
C. helicopter 
D. traditional

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP