V. You will hear Angela talking to Lisa about her holiday. Listen and complete the notes with ONE word for each blank.
Place: New Zealand, near __(21)____
Weather: Sunny in the mornings, ____(22)_____ in the afternoons
Accommodation: A hotel in the ____(23)______
Activities: In the mornings: go on ____(24)____ to see lakes and waterfalls.
See different animals, trees and ____(25)_____
Place: New Zealand, near __(21)____
V. You will hear Angela talking to Lisa about her holiday. Listen and complete the notes with ONE word for each blank.
Place: New Zealand, near __(21)____
Weather: Sunny in the mornings, ____(22)_____ in the afternoons
Accommodation: A hotel in the ____(23)______
Activities: In the mornings: go on ____(24)____ to see lakes and waterfalls.
See different animals, trees and ____(25)_____
Place: New Zealand, near __(21)____
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Nghe hiểu
Thông tin:
I’m on holiday with my family in New Zealand. It’s near Australia.
(Tôi đang đi nghỉ cùng gia đình ở New Zealand. Nó gần Úc.)
Đáp án: Place: New Zealand, near Australia
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Weather: Sunny in the mornings, ____(22)_____ in the afternoons
Weather: Sunny in the mornings, ____(22)_____ in the afternoons
Đáp án:
rainy/rains
Kiến thức: Nghe hiểu
Thông tin: It’s sunny in the morning but it rains every day in the afternoon.
(Trời nắng vào buổi sáng nhưng trời mưa mỗi ngày vào buổi chiều.)
Đáp án: Weather: Sunny in the mornings, rainy/rains in the afternoons
(Thời tiết: nắng vào buổi sáng, mưa vào buổi chiều)
Câu 3:
Accommodation: A hotel in the ____(23)______
Accommodation: A hotel in the ____(23)______
Đáp án:
rainforest
Kiến thức: Nghe hiểu
Thông tin: In Tongariro National Park, a hotel in the rainforest.
(Ở Vườn quốc gia Tongariro, một khách sạn trong rừng nhiệt đới.)
Đáp án: Accommodation: A hotel in the rainforest
(Chỗ ở: một khách sạn ở trong rừng nhiệt đới)
Câu 4:
Activities: In the mornings: go on ____(24)____ to see lakes and waterfalls.
Activities: In the mornings: go on ____(24)____ to see lakes and waterfalls.
Đáp án:
treks
Kiến thức: Nghe hiểu
Thông tin: In the morning, we go on treks to see lakes, some waterfalls.
(Vào buổi sáng, chúng tôi đi bộ để xem hồ, một vài thác nước.)
Đáp án: Activities: In the mornings: go on treks to see lakes and waterfalls
(Hoạt động: Vào buổi sáng: đi bộ xem hồ, một vài thác nước)
Câu 5:
See different animals, trees and ____(25)_____
See different animals, trees and ____(25)_____
Đáp án:
plants
Kiến thức: Nghe hiểu
Thông tin: We see lots of different animals, trees, and plants, too.
(Chúng tôi cũng thấy rất nhiều loài động vật, cây cối và thực vật khác nhau.)
Đáp án: See different animals, trees and plants
(Thấy nhiều loài động vật, cây cối và thực vật khác nhau)
Transcript:
Lisa: Hi, Angela. How are you?
Angela: Hi, Lisa. I’m fine. I’m on holiday with my family in New Zealand. It’s near Australia.
Lisa: Is it hot there?
Angela: Not really. It’s sunny in the morning but it rains every day in the afternoon.
Lisa: Where are you staying?
Angela: In Tongariro National Park, a hotel in the rainforest.
Lisa: It’s amazing. What do you do there?
Angela: In the morning, we go on treks to see lakes, some waterfalls. We see lots of different animals, trees, and plants, too. Maybe we can meet when I get back, we can look at my photos.
Lisa: That sounds great. See you then.
Tạm dịch
Lisa: Xin chào, Angela. Bạn khỏe không?
Angela: Chào, Lisa. Tôi ổn. Tôi đang đi nghỉ cùng gia đình ở New Zealand. Nó gần Úc.
Lisa: Ở đó có nóng không?
Angela: Không hẳn. Trời nắng vào buổi sáng nhưng trời mưa mỗi ngày vào buổi chiều.
Lisa: Bạn đang ở đâu?
Angela: Ở Vườn quốc gia Tongariro, một khách sạn trong rừng nhiệt đới.
Lisa: Thật tuyệt vời. Bạn làm gì ở đó vậy?
Angela: Vào buổi sáng, chúng tôi đi bộ để xem hồ, một vài thác nước. Chúng tôi cũng thấy rất nhiều loài động vật, cây cối và thực vật khác nhau. Có lẽ chúng ta có thể gặp nhau khi tôi quay lại, chúng ta có thể xem ảnh của tôi.
Lisa: Điều đó nghe thật tuyệt. Gặp lại bạn sau.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Coco Chanel was a famous woman in the world of fashion.
(Coco Chanel là một người phụ nữ nổi tiếng trong giới thời trang.)
Thông tin: She was a famous fashion designer.
(Bà ấy là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.)
Đáp án: C
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Đề cập đến “weather” (thời tiết) => chọn “cloudy” (nhiều mây).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.