Câu hỏi:

17/01/2026 27 Lưu

VII. Read the following passage and fill in each blank with a suitable word from the box. There is ONE word that you don’t need.

snorkelling                  buy                 cloudy                  take                  rain                  sightseeing

Amy: Hi, Poppy. It’s Amy.

Poppy: Oh, hi Amy! Are you enjoying yourself in the Caribbean?

Amy: Yes, the weather is a bit __(31)___ but I’m still having a lot of fun.

Poppy: What are you doing right now?

Amy: I’m relaxing on the beach. We’re staying in a big hotel right on the beach, so it’s really fantastic. This afternoon we are going ____(32)____ in the sea. My sister Zoey thinks it’ll be scary, but I can’t wait.

Poppy: Wow! What else are you going to do?

Amy: Tomorrow, we’re going to take a jeep tour and go ____(33)____ around the island. We’re going to visit a banana farm and a fishing village. People can ____(34)____ amazing souvenirs there.

Poppy: Promise me you’ll ____(35)____ lots of photos.

Amy: Of course, Poppy. See you next week. Bye!

Amy: Yes, the weather is a bit __(31)___ but I’m still having a lot of fun.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Đề cập đến “weather” (thời tiết) => chọn “cloudy” (nhiều mây).

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This afternoon we are going ____(32)____ in the sea.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

snorkelling

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Có cụm từ “in the sea” (dưới biển) => chọn “snorkelling” vì cụm từ “go snorkelling” (đi lặn biển).

Câu 3:

Tomorrow, we’re going to take a jeep tour and go ____(33)____ around the island.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

sightseeing

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Phía sau có “visit a banana farm and a fishing village” (ghé thăm nông trại chuối và làng chài) => chọn “sightseeing”. Cụm “go sightseeing” là đi tham quan.

Câu 4:

People can ____(34)____ amazing souvenirs there.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

buy

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: chọn “buy” => cụm “buy souvenirs” là mua quà lưu niệm.

Câu 5:

Promise me you’ll ____(35)____ lots of photos.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

take

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: chọn “take” => cụm “take lots of photos” là chụp ảnh.

Đoạn đối thoại hoàn chỉnh:

Amy: Hi, Poppy. It’s Amy.

Poppy: Oh, hi Amy! Are you enjoying yourself in the Caribbean?

Amy: Yes, the weather is a bit cloudy but I’m still having a lot of fun.

Poppy: What are you doing right now?

Amy: I’m relaxing on the beach. We’re staying in a big hotel right on the beach, so it’s really fantastic. This afternoon we are going snorkelling in the sea. My sister Zoey thinks it’ll be scary, but I can’t wait.

Poppy: Wow! What else are you going to do?

Amy: Tomorrow, we’re going to take a jeep tour and go sightseeing around the island. We’re going to visit a banana farm and a fishing village. People can buy amazing souvenirs there.

Poppy: Promise me you’ll take lots of photos.

Amy: Of course, Poppy. See you next week. Bye!

Tạm dịch:

Amy: Chào, Poppy. Tớ là Amy.

Poppy: Ồ, chào Amy! Bạn đang tận hưởng ở vùng biển Caribbean à?

Amy: Đúng vậy, trời hơi nhiều mây nhưng tớ vẫn rất vui.

Poppy: Bạn đang làm gì bây giờ vậy?

Amy: Tớ đang thư giãn trên bãi biển. Tớ đang ở trong một khách sạn lớn ngay trên bãi biển, vì vậy nó thực sự tuyệt vời. Chiều nay tớ sẽ đi lặn biển. Em gái Zoey của tớ nghĩ rằng nó sẽ rất đáng sợ, nhưng tớ thì không thể chờ đợi được nữa.

Poppy: Quao! Bạn sẽ làm gì khác nữa không?

Amy: Ngày mai, chúng tớ sẽ đi tham quan bằng xe jeep và đi tham quan quanh đảo. Chúng tớ sẽ đến thăm một nông trại chuối và một làng chài. Mọi người có thể mua những món quà lưu niệm tuyệt vời ở đó.

Poppy: Hứa với tớ là bạn sẽ chụp thật nhiều ảnh nhé.

Amy: Tất nhiên rồi, Poppy. Gặp lại bạn vào tuần tới. Tạm biệt!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin:

I’m on holiday with my family in New Zealand. It’s near Australia.

(Tôi đang đi nghỉ cùng gia đình ở New Zealand. Nó gần Úc.)

Đáp án: Place: New Zealand, near Australia

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Coco Chanel was a famous woman in the world of fashion.

(Coco Chanel là một người phụ nữ nổi tiếng trong giới thời trang.)

Thông tin: She was a famous fashion designer.

(Bà ấy là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.)

Đáp án: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. decide
B. marble 
C. transport
D. railway

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. informative 
B. experience
C. helicopter 
D. traditional

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP